Giới thiệu về ampe kìm Hioki CM3286-20
Ampe kìm đo điện Hioki CM3286-20 là ampe kìm đo công suất cầm tay, dùng một vi xử lý đơn chip để thực hiện nhiều chức năng. Tại bất kỳ điểm nào của mạch 1 pha hoặc 3 pha, máy đo điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất, góc pha, công suất phản kháng và tần số, đồng thời phát hiện thứ tự pha trên đường dây đang mang tải. Mạch chuyển đổi true RMS cho phép đo đúng dòng điện có dạng sóng méo.
Máy có 3 chế độ đo công suất là 1ΦP (1 pha, đo công suất tác dụng), 1ΦPF (1 pha, đo hệ số công suất và góc pha theo điểm cắt không) và 3ΦPF (3 pha cân bằng). Máy còn đo hài dòng điện và điện áp đến bậc 20, hiển thị tổng độ méo hài (THD-F, THD-R) và tỷ lệ hài.

Tính năng nổi bật
- Đo công suất 1 pha đến 600 kW: Đo hài đến bậc 20.
- Đo true RMS: Đo đúng dòng điện có dạng sóng méo.
- Nhiều thông số trên một thiết bị: Công suất tác dụng/phản kháng/biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, hệ số phản kháng, tần số, giá trị đỉnh dạng sóng.
- 3 chế độ đo công suất: 1ΦP, 1ΦPF, 3ΦPF.
- Phát hiện pha (RST): Hiển thị thứ tự pha thuận, pha nghịch hoặc mất pha ở mạch 3 pha.
- Đo hài đến bậc 20: Mức hài, tỷ lệ hài, tổng độ méo hài (THD-F, THD-R) của điện áp và dòng điện.
- Chức năng REC: Ghi và hiển thị giá trị MAX/MIN của dòng điện, điện áp, công suất, kèm thời gian đã ghi và dung lượng pin còn lại.
- Chọn dải đo tự động hoặc thủ công.
- Chức năng HOLD và chế độ SLOW: Giữ giá trị trên màn hình, giảm tốc độ cập nhật để dễ đọc khi số đo dao động.
- Lưu điều kiện đo: Tự động khôi phục khi bật máy.
- CAT III 600 V: Tiêu chuẩn an toàn EN61010.
- Hàm kẹp lớn: Kẹp được dây φ55 mm hoặc thanh cái 80 × 20 mm.
- Thời gian dùng liên tục khoảng 25 giờ: Dùng pin alkaline.
Đặc điểm nổi bật
- Đường đo: 1 pha, 3 pha (cân bằng, không méo).
- Dải điện áp: 150,0 V đến 600 V, 3 dải (150,0 V / 300,0 V / 600 V).
- Dải dòng điện: 20,00 A đến 1000 A, 3 dải (20,00 A / 200,0 A / 1000 A).
- Dải công suất: 1 pha 3,000 kW đến 600,0 kW; 3 pha cân bằng 6,000 kW đến 1200 kW.
- Độ chính xác cơ bản: điện áp ±1,0% rdg. ±3 dgt.; dòng điện ±1,3% rdg. ±3 dgt.; công suất 1 pha ±2,3% rdg. ±5 dgt.; công suất 3 pha cân bằng ±3,0% rdg. ±10 dgt.
- Tần số: 30,0 Hz đến 1000 Hz.
- Hài: bậc 1 đến 20.
- Màn hình: LCD, tối đa 6000 digit.
- Hàm kẹp: φ55 mm hoặc thanh cái 80 × 20 mm.
- Kích thước: khoảng 100 × 287 × 39 mm, nặng khoảng 650 g (không gồm pin).
- Tình trạng sản phẩm: Discontinued (đã ngừng sản xuất).
- Độ chính xác đảm bảo: 1 năm hoặc 1000 lần đóng/mở hàm kẹp, tùy điều kiện nào đến trước.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Hioki CM3286-20 |
| Đường đo | 1 pha, 3 pha (cân bằng, không méo) |
| Đối tượng đo | Điện áp, dòng điện, đỉnh điện áp/dòng điện, công suất tác dụng/phản kháng/biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, hệ số phản kháng (sin φ), tần số, mức hài điện áp/dòng điện |
| Điều kiện đảm bảo độ chính xác | 23 °C ±5 °C, 80% RH hoặc thấp hơn (không đọng sương), chỉ thị pin tắt; thời gian đảm bảo: 1 năm hoặc 1000 lần đóng/mở hàm kẹp |
| Dòng điện AC (true RMS) | 20,00 A (dải chính xác 1,00 A đến 20,00 A), độ phân giải 0,01 A. 200,0 A (10,0 A đến 200,0 A), 0,1 A. 1000 A (100 A đến 1000 A), 1 A. Độ chính xác: ±1,3% rdg. ±3 dgt. (45 Hz đến 66 Hz); ±2,0% rdg. ±5 dgt. (66 Hz đến 1 kHz) |
| Dòng điện AC (giá trị đỉnh dạng sóng) | 20,0 A (1,0 A rms đến 20,0 A rms), 0,1 A. 200 A (10,0 A rms đến 200,0 A rms), 1 A. 1000 A (100 A rms đến 1000 A rms), 1 A. Độ chính xác: ±3,0% rdg. ±5 dgt. (45 Hz đến 1 kHz) |
| Điện áp AC (true RMS) | 150,0 V (10,0 V rms đến 150,0 V rms), 0,1 V. 300,0 V (80,0 V rms đến 300,0 V rms), 0,1 V. 600 V (80 V rms đến 600 V rms), 1 V. Độ chính xác: ±1,0% rdg. ±3 dgt. (45 Hz đến 66 Hz); ±1,5% rdg. ±5 dgt. (30 Hz đến 45 Hz, 66 Hz đến 1 kHz) |
| Điện áp AC (giá trị đỉnh dạng sóng) | 150 V, 300 V, 600 V, độ phân giải 1 V. Độ chính xác: ±3,0% rdg. ±5 dgt. (30 Hz đến 1 kHz) |
| Công suất 1 pha (cấu hình 1ΦP) | Điều kiện: 1 pha, 50/60 Hz; dải đo hiệu dụng: dòng điện 1 A đến 1000 A, điện áp 80 V đến 600 V. Công suất tác dụng (dải 20,00 A / 200,0 A / 1000 A): 150,0 V: 3,000 kW / 30,00 kW / 150,0 kW; 300,0 V: 6,000 kW / 60,00 kW / 300,0 kW; 600 V: 12,00 kW / 120,0 kW / 600,0 kW. Độ chính xác: ±2,3% rdg. ±5 dgt. (cos φ = 1). Công suất biểu kiến S, công suất phản kháng Q, hệ số công suất cos φ tính từ công suất tác dụng, dòng điện và điện áp (sai số 1 dgt. so với tính toán từng giá trị); đơn vị W đổi thành VA hoặc var |
| Công suất 3 pha cân bằng (cấu hình 3ΦPF) | Điều kiện: 3 pha cân bằng, 50/60 Hz, sóng hình sin. Công suất tác dụng (dải 20,00 A / 200,0 A / 1000 A): 150,0 V: 6,000 kW / 60,00 kW / 300,0 kW; 300,0 V: 12,00 kW / 120,0 kW / 600,0 kW; 600 V: 24,00 kW / 240,0 kW / 1200 kW. Độ chính xác: ±3,0% rdg. ±10 dgt. (cos φ = 1). Công suất phản kháng Q tính từ công suất tác dụng và công suất biểu kiến, đơn vị W đổi thành var |
| Góc pha (cấu hình 1ΦPF, 3ΦPF) | Đo từ mạch phát hiện pha (điểm cắt không); độ phân giải 0,1°; dải đo: lead 90° đến 0 đến lag 90°; độ chính xác ±3° |
| Hệ số công suất cos φ (1ΦPF, 3ΦPF) | Tính từ góc pha; độ phân giải 0,001; dải đo: lead 0 đến 1 đến lag 0; độ chính xác ±3° ±2 dgt. |
| Hệ số phản kháng sin φ (1ΦPF, 3ΦPF) | Tính từ góc pha; độ phân giải 0,001; dải đo: lead 0 đến 1 đến lag 0; độ chính xác ±3° ±2 dgt. |
| Tần số | 100,0 Hz (30,0 Hz đến 100,0 Hz), độ phân giải 0,1 Hz, ±0,3% rdg. ±1 dgt. 1000 Hz (100 Hz đến 1000 Hz), độ phân giải 1 Hz, ±1,0% rdg. ±1 dgt. Đầu vào tối thiểu: dòng điện 1,00 A rms, điện áp 10,0 V rms |
| Hài | Tần số sóng cơ bản 50/60 Hz; chức năng đo: dòng điện AC/điện áp AC; độ rộng cửa sổ phân tích 1 chu kỳ (50/60 Hz), loại cửa sổ rectangular, 256 điểm dữ liệu phân tích; bậc phân tích 1 đến 20. Thông số: mức hài, tỷ lệ hài, tổng độ méo hài (THD-F, THD-R) của dòng điện và điện áp. Khi tự động dò tần số, máy chỉ tính khi sóng cơ bản trong khoảng 45 Hz đến 65 Hz |
| Độ chính xác mức hài | Bậc 1: ±3,0% rdg. ±10 dgt.; bậc 2 đến 6: ±3,5% rdg. ±10 dgt.; bậc 7 đến 8: ±4,5% rdg. ±10 dgt.; bậc 9 đến 10: ±5,0% rdg. ±10 dgt.; bậc 11 đến 15: ±7,0% rdg. ±10 dgt.; bậc 16 đến 20: ±10% rdg. ±10 dgt. Tỷ lệ hài và tổng độ méo hài: ±1 dgt. so với tính toán từng giá trị |
| Phát hiện pha (3 pha cân bằng) | Thuận / Nghịch / Mất pha (50 Hz/60 Hz, sóng hình sin) |
| Chức năng khác | Ghi MAX/MIN (dòng điện, điện áp, công suất tác dụng/biểu kiến), HOLD, SLOW, tự động tắt nguồn (khoảng 10,5 ±1 phút, có thể kéo dài hoặc tắt), tự động tắt khi pin yếu, bật/tắt tiếng bíp, chọn dải đo tự động/thủ công |
| Dòng điện cho phép tối đa | 1000 A rms liên tục |
| Ảnh hưởng vị trí dây dẫn | ±0,7% (ở bất kỳ vị trí nào so với tâm hàm kẹp) |
| Ảnh hưởng từ trường ngoài | 400 A/m AC tương ứng hiển thị 1,00 A hoặc nhỏ hơn |
| Điện áp tối đa so với đất | Tối đa 600 V rms |
| Màn hình | LCD, tối đa 6000 digit; hiển thị quá dải “O.L.” |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | NORMAL: 1 s ±50 ms; SLOW: 3 s ±0,15 s; đo hài: 2 s ±0,1 s |
| Thời gian đáp ứng hiển thị | Dải cố định, 0% đến 90%: tối đa 3,5 giây; đo pha: tối đa 4,0 giây |
| Hệ số đỉnh (Crest factor) | Tối đa 2,5 (1,7 cho dải 1000 A, 600 V) |
| Điện áp chịu đựng | Giữa cảm biến và vỏ, mạch cảm biến: 7060 V rms AC trong 1 phút |
| Tiêu chuẩn áp dụng | An toàn: EN61010, hạng mục đo III (quá điện áp tức thời dự kiến 6000 V), mức ô nhiễm 2; EN60529 IP40; EMC: EN61326 |
| Địa điểm sử dụng | Trong nhà, độ cao đến 2000 m |
| Đường kính dây dẫn đo tối đa | φ55 mm, hoặc thanh cái 80 × 20 mm |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | 0 °C đến 40 °C, 80% RH tối đa (không đọng sương) |
| Đặc tính nhiệt độ | Đo dòng điện và điện áp: trong khoảng 0 °C đến 40 °C: 0,1 × độ chính xác/°C. Mạch phát hiện pha: trong khoảng 0 °C đến 40 °C: trong ±2° |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 °C đến 50 °C (không đọng sương) |
| Nguồn cấp | 1 pin alkaline 9 V (6LR61, 6LF22) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 220 mVA |
| Thời gian dùng pin | Pin alkaline (6LR61, 6LF22): khoảng 25 giờ; pin mangan (6F22): khoảng 10 giờ |
| Kích thước và khối lượng | Khoảng 100 mm (3,94 in) W × 287 mm (11,3 in) H × 39 mm (1,54 in) D, khoảng 650 g (22,9 oz) (không gồm pin) |
| Tình trạng | Discontinued – Ngừng sản xuất |
Ứng dụng sản phẩm
- Đo điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất, góc pha, công suất phản kháng và tần số tại bất kỳ điểm nào của mạch 1 pha hoặc 3 pha đang mang tải.
- Đo công suất và hệ số công suất trên mạch 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây.
- Phát hiện thứ tự pha (thuận, nghịch, mất pha) trên mạch 3 pha cân bằng.
- Kiểm tra nhanh công suất mạch 3 pha cân bằng, không méo.
- Kiểm tra mức hài dòng điện, điện áp đến bậc 20.
- Theo dõi biến động dòng điện, điện áp, công suất nhờ chức năng ghi MAX/MIN.
- Đo riêng dòng điện hoặc riêng điện áp khi chỉ cần kiểm tra một thông số.
- Đo trên dây dẫn φ55 mm hoặc thanh cái 80 × 20 mm.
Phụ kiện sản phẩm
- Hộp đựng CARRYING CASE 9245 × 1.
- Dây đo điện áp VOLTAGE CORD L9635-01 × 1 (đỏ, đen, vàng).
- Dây đeo tay (Hand strap) × 1.
- Pin alkaline 9 V (6LR61) × 1.
- Hướng dẫn sử dụng × 1.
Cách khai thác hiệu quả các tính năng của Hioki CM3286-20
Ampe kìm Hioki 3286-20 là thiết bị đo điện đa chức năng, hỗ trợ kiểm tra dòng điện AC, điện áp AC, công suất và các thông số liên quan đến hệ số công suất, góc pha, tần số, sóng hài. Khi đo công suất, người dùng cần chọn đúng chế độ và đấu nối dây theo sơ đồ mạch điện để hạn chế sai số.
Thiết bị có thể dùng cho mạch điện 1 pha và mạch 3 pha cân bằng. Riêng kết quả đo công suất 3 pha dựa trên giả định tải cân bằng, tần số 50/60 Hz và dạng sóng hình sin; không nên áp dụng trực tiếp kết quả này cho hệ thống 3 pha mất cân bằng hoặc dạng sóng méo đáng kể.
Quy trình kiểm tra máy đo công suất điện trước khi sử dụng
Trước khi kẹp vào dây dẫn hoặc kết nối que đo điện áp, cần kiểm tra thân máy, hàm kẹp, dây đo và nguồn pin. Không sử dụng thiết bị nếu phát hiện hư hỏng có thể ảnh hưởng đến khả năng cách điện hoặc chức năng bảo vệ.
Bước 1: Kiểm tra thân máy và phụ kiện
- Kiểm tra hàm kẹp có đóng mở trơn tru, bề mặt tiếp xúc không bị bám bẩn hoặc hư hỏng.
- Quan sát dây đo điện áp, lớp cách điện và đầu kẹp. Không sử dụng dây bị nứt, hở lõi dẫn điện hoặc biến dạng.
- Kiểm tra các phím chức năng và màn hình LCD, bảo đảm thiết bị không có dấu hiệu hư hỏng sau khi bảo quản hoặc vận chuyển.
Bước 2: Kiểm tra pin
Thiết bị sử dụng pin 9 V theo thông số bạn cung cấp. Nếu biểu tượng pin yếu xuất hiện, nên thay pin trước khi đo. Manual lưu ý độ chính xác không còn được đảm bảo khi điện áp pin xuống thấp. Khi thay pin, phải tháo thiết bị khỏi mạch điện, lắp đúng cực và đóng nắp pin trước khi sử dụng trở lại.
Bước 3: Khởi động và chọn chức năng
Xoay công tắc chức năng đến vị trí đo cần dùng. Tùy mục đích kiểm tra, có thể chọn chế độ dòng điện, điện áp, công suất 1 pha, hệ số công suất hoặc công suất 3 pha cân bằng.
Nếu cần kiểm tra giá trị tức thời và muốn chủ động kiểm soát độ phân giải, hãy chọn thang đo phù hợp. Chế độ tự động chọn thang đo thuận tiện khi chưa biết trước giá trị cần đo; chế độ thủ công hữu ích khi cần giữ nguyên thang đo để so sánh các kết quả liên tiếp.
Bước 4: Kiểm tra điều kiện đo
Theo thông số bạn cung cấp, điều kiện tham chiếu để đảm bảo độ chính xác là nhiệt độ môi trường 235C, độ ẩm không quá 80% RH, không ngưng tụ và chỉ thị pin yếu không xuất hiện. Ngoài ra, cần bảo đảm điện áp và dòng điện nằm trong giới hạn của thang đo được chọn.
Cách đo dòng điện AC bằng hàm kẹp
- Xoay công tắc đến chức năng đo dòng điện AC.
- Bóp cò mở hàm kẹp và đặt chỉ một dây dẫn cần đo vào bên trong hàm.
- Đóng hàm kẹp hoàn toàn, bảo đảm dây dẫn nằm trong vùng đo và không bị kẹp lệch.
- Chờ giá trị dòng điện ổn định trên màn hình rồi ghi nhận kết quả.
- Nếu cần kiểm tra giá trị đỉnh của dòng điện, chuyển sang chế độ hiển thị đỉnh theo hướng dẫn vận hành.
Khi đo dòng điện đơn thuần, không cần kết nối dây đo điện áp. Nên đặt dây dẫn gần tâm hàm kẹp để hạn chế ảnh hưởng của vị trí dây đến kết quả. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch nếu mục tiêu là đo dòng tải, vì từ trường có thể triệt tiêu một phần.
Cách đo điện áp AC
- Chọn chức năng đo điện áp AC.
- Kết nối dây đo điện áp với thiết bị trước, sau đó mới kết nối đầu đo vào mạch điện cần kiểm tra.
- Đặt hai đầu đo vào đúng các điểm cần đo theo sơ đồ mạch.
- Đọc giá trị điện áp RMS hiển thị trên màn hình.
- Nếu cần đánh giá điện áp đỉnh, chọn chức năng đo giá trị đỉnh tương ứng.
Khi chỉ đo điện áp, không cần đưa dây dẫn vào hàm kẹp. Tránh để hai đầu kẹp kim loại của dây đo chạm đồng thời vào hai dây dẫn không cùng điểm đo, vì có thể gây ngắn mạch.
Cách đo công suất và hệ số công suất
Để đo công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng hoặc hệ số công suất, thiết bị cần nhận đồng thời tín hiệu dòng điện và điện áp. Đấu nối đúng sơ đồ là điều kiện quan trọng để kết quả đo có ý nghĩa.
- Đối với mạch 1 pha: chọn chế độ đo công suất hoặc hệ số công suất 1 pha, sau đó kết nối dây đo điện áp và kẹp đúng dây dẫn theo sơ đồ trong manual.
- Đối với mạch 3 pha cân bằng: chọn chế độ 3 pha phù hợp, đấu dây theo sơ đồ của loại mạch đang kiểm tra và xác nhận các điểm kết nối trước khi đọc kết quả.
- Khi kiểm tra hệ số công suất: xem thêm góc pha và chiều sớm/trễ nếu cần đánh giá đặc tính tải.
- Khi kết quả công suất bất thường: kiểm tra lại thứ tự kết nối, chiều dòng điện, vị trí dây kẹp và sự tương ứng giữa dây đo điện áp với dây dẫn đang đo.
Cách kiểm tra sóng hài điện áp và dòng điện
Ampe kìm đo công suất này hỗ trợ phân tích các thành phần sóng hài từ bậc 1 đến bậc 20 theo thông số đã cung cấp. Tính năng này hữu ích khi kiểm tra chất lượng nguồn điện hoặc tìm hiểu nguyên nhân dòng điện, điện áp có dạng sóng không còn gần hình sin.
- Chọn chế độ phân tích sóng hài điện áp hoặc dòng điện theo nhu cầu.
- Thực hiện kết nối đầu vào tương ứng với đại lượng cần kiểm tra.
- Chờ màn hình cập nhật kết quả phân tích.
- Chuyển qua các bậc sóng hài để xem mức hài hoặc tỷ lệ hài.
- Ghi nhận thêm THD-F hoặc THD-R nếu cần đánh giá mức méo hài tổng thể.
Theo manual, phân tích sóng hài sử dụng tần số cơ bản 50/60 Hz, cửa sổ phân tích một chu kỳ và 256 điểm dữ liệu; khi chức năng tự động dò tần số hoạt động, việc tính toán chỉ thực hiện khi tần số cơ bản nằm trong khoảng 45–65 Hz.
Sử dụng HOLD, REC, MAX/MIN và SLOW
- HOLD: giữ giá trị đang hiển thị để thuận tiện ghi chép tại vị trí đo.
- REC: ghi nhận dữ liệu theo chức năng của thiết bị; có thể sử dụng để theo dõi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất hoặc thời gian đo theo chế độ được chọn.
- MAX/MIN: xem giá trị lớn nhất và nhỏ nhất đối với những đại lượng được hỗ trợ.
- SLOW: làm chậm tốc độ cập nhật màn hình xuống khoảng 3 giây/lần, phù hợp khi giá trị đo biến động khiến việc đọc kết quả khó khăn.
- Auto Power Off: thiết bị tự tắt sau khoảng 10,5 phút theo thông số đã cung cấp; có thể thay đổi hoặc vô hiệu hóa tính năng này trong phần cài đặt.
Khi cần đo kéo dài, hãy kiểm tra cài đặt tự động tắt nguồn trước khi bắt đầu. Không nên nhầm chức năng HOLD với chức năng ghi dữ liệu: HOLD chỉ giữ số đang hiển thị, còn REC phục vụ việc ghi nhận theo chế độ vận hành của máy.
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị
Theo thông số bạn cung cấp, thời gian đảm bảo độ chính xác của thiết bị là 1 năm hoặc 1.000 lần đóng/mở hàm kẹp. Vì vậy, có thể sử dụng mốc này để lập kế hoạch kiểm tra và hiệu chuẩn định kỳ.
- Sử dụng thường xuyên: nên kiểm tra và hiệu chuẩn khoảng 12 tháng/lần hoặc sớm hơn khi đạt 1.000 lần đóng/mở hàm kẹp.
- Sử dụng trong kiểm soát chất lượng hoặc bảo trì hệ thống điện quan trọng: cân nhắc rút ngắn chu kỳ xuống 6 tháng tùy yêu cầu nội bộ.
- Sau khi thiết bị bị va đập, rơi hoặc cho kết quả bất thường: nên kiểm tra độ chính xác trước khi tiếp tục dùng cho các phép đo quan trọng.
Cần phân biệt giữa thời gian đảm bảo độ chính xác do nhà sản xuất công bố và chu kỳ hiệu chuẩn do đơn vị sử dụng quy định. Mốc 6 tháng là khuyến nghị quản lý rủi ro, không phải yêu cầu bắt buộc của manual. Khi hiệu chuẩn, cần đánh giá các chức năng được sử dụng thực tế, bao gồm dòng điện, điện áp, công suất và các chức năng liên quan.
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
| Lỗi thường gặp | Cách khắc phục |
| Màn hình không hiển thị hoặc máy tự tắt | Kiểm tra pin 9 V, đầu nối pin và cài đặt tự động tắt nguồn. Thay pin nếu đã yếu. |
| Màn hình hiển thị O.L. | Kiểm tra giá trị đo có vượt thang đo hay không. Chuyển sang thang đo phù hợp nếu điều kiện mạch cho phép. |
| Giá trị dòng điện không ổn định | Kiểm tra hàm kẹp đã đóng kín chưa, dây dẫn có nằm hoàn toàn trong hàm kẹp không và có nhiều dây cùng nằm trong hàm hay không. |
| Kết quả điện áp hoặc công suất bằng 0 hoặc bất thường | Kiểm tra dây đo điện áp, các điểm kết nối và chế độ đo đang chọn. Đối chiếu lại sơ đồ đấu nối trong manual. |
| Công suất 3 pha sai lệch đáng kể | Xác nhận hệ thống có cân bằng tải và dạng sóng phù hợp với điều kiện đo. Không áp dụng trực tiếp phép đo 3 pha cân bằng cho tải mất cân bằng. |
| Hệ số công suất hoặc góc pha không hiển thị | Kiểm tra kết nối điện áp và dòng điện, đồng thời xem xét dạng sóng có bị méo đến mức máy không xác định được điểm qua zero hay không. |
| Kết quả đo sóng hài không cập nhật | Kiểm tra chế độ đo, kết nối đầu vào và tần số cơ bản có nằm trong phạm vi hỗ trợ của chức năng phân tích hay không. |
| Kết quả đo sai lệch sau thời gian sử dụng | Kiểm tra pin, dây đo, bề mặt hàm kẹp và tình trạng thiết bị. Nếu vẫn sai lệch, nên đưa máy đi kiểm tra hoặc hiệu chuẩn. |
Các tình huống trên được tổng hợp từ chức năng hiển thị, hướng dẫn kết nối và phần xử lý sự cố của manual. Khi gặp hiện tượng không xác định được nguyên nhân, nên ngừng đo và kiểm tra thiết bị trước khi tiếp tục sử dụng.
Hướng dẫn bảo quản/bảo trì để tăng tuổi thọ thiết bị
Để duy trì độ ổn định của ampe kìm đo công suất Hioki, cần chú ý đến tình trạng hàm kẹp, dây đo điện áp và nguồn pin sau mỗi đợt sử dụng.
- Vệ sinh hàm kẹp: loại bỏ bụi bẩn bám trên bề mặt tiếp xúc bằng phương pháp phù hợp. Không để dị vật cản trở việc đóng kín hàm.
- Bảo quản dây đo: cuộn dây nhẹ nhàng, tránh gập mạnh, kéo căng hoặc để dây tiếp xúc với nguồn nhiệt cao. Thay dây nếu lớp cách điện bị hư hỏng.
- Tháo pin khi không sử dụng dài ngày: giúp hạn chế nguy cơ pin rò rỉ làm hỏng mạch bên trong.
- Giữ thiết bị khô ráo: tránh nơi có độ ẩm cao, ngưng tụ hơi nước hoặc ánh nắng trực tiếp. Không dùng máy khi thân máy hoặc tay người thao tác đang ướt.
- Bảo quản trong hộp đựng: sau khi đo, đưa máy và phụ kiện vào hộp để hạn chế va đập, bụi bẩn và hư hỏng khi vận chuyển.
So sánh sản phẩm cùng phân khúc
| Tiêu chí | Hioki CM3286-20 | TES TES-3040H | Milwaukee 2231-20 |
| Loại thiết bị | Ampe kìm đo công suất | Ampe kìm AC True RMS | Ampe kìm đo dòng mA |
| Dòng điện | 20 / 200 / 1000 A AC | 400 / 1000 A AC | 0–99 mA |
| Độ phân giải dòng | 0,01 / 0,1 / 1 A | 0,1 / 1 A | 0,01 mA |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,3% rdg. ±3 dgt. (45–66 Hz) | ±2% + 10 dgt. | 0,2% cơ bản |
| Điện áp AC | 150 / 300 / 600 V | 600 V | Không phải chức năng chính |
| True RMS | Có | Có | Không áp dụng cho phép đo 4–20 mA |
| Đo công suất | Có | Không | Không |
| Công suất 1 pha | 3,000–600,0 kW | Không | Không |
| Công suất 3 pha cân bằng | 6,000–1200 kW | Không | Không |
| Hệ số công suất | Có | Không | Không |
Nên mua kìm đo dòng điện Hioki CM3286-20 ở đâu uy tín?
Nếu bạn đang tìm kiếm ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-20 chính hãng, việc lựa chọn đơn vị phân phối uy tín giúp đảm bảo nguồn gốc xuất xứ, độ chính xác phép đo và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Tại Thương Tín, ampe kìm đo điện đa năng Hioki CM3286-20 phù hợp với kỹ thuật viên điện, đơn vị bảo trì và doanh nghiệp cần kiểm tra dòng điện, điện áp, công suất, hệ số công suất và sóng hài trong hệ thống điện 1 pha hoặc 3 pha cân bằng.
FAQ
Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-20 đo được những thông số nào?
Thiết bị đo dòng điện dạng kìm Hioki CM3286-20 có thể đo dòng điện AC, điện áp AC, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, tần số và các thông số sóng hài của dòng điện, điện áp. Thiết bị còn hỗ trợ đo giá trị đỉnh và phát hiện thứ tự pha thuận, nghịch hoặc mất pha trong hệ thống 3 pha cân bằng.
Ampe kìm Hioki CM3286-20 đo được dòng điện tối đa bao nhiêu?
Ampe kìm đo dòng điện AC Hioki CM3286-20 có các dải đo 20 A, 200 A và 1000 A, với dòng điện tối đa cho phép là 1000 A RMS liên tục. Thiết bị sử dụng công nghệ đo giá trị hiệu dụng thực True RMS, phù hợp để kiểm tra dòng điện trong nhiều ứng dụng điện công nghiệp và dân dụng. Để đảm bảo kết quả đáng tin cậy, người dùng cần lựa chọn dải đo phù hợp và tuân thủ các điều kiện đo của nhà sản xuất.
Thiết bị đo điện dạng kìm Hioki CM3286-20 có đo được điện 3 pha không?
Có. Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-20 hỗ trợ đo hệ thống điện 1 pha và hệ thống 3 pha cân bằng với dạng sóng hình sin. Thiết bị có thể xác định công suất tác dụng, công suất phản kháng và các thông số liên quan đến hệ số công suất, đồng thời hỗ trợ phát hiện pha thuận, pha nghịch và mất pha. Lưu ý, chức năng đo công suất 3 pha được nêu cho hệ thống 3 pha cân bằng, không đồng nghĩa với khả năng đo trực tiếp mọi cấu hình 3 pha không cân bằng.










Chưa có đánh giá nào.