Giới thiệu về máy đo phân tích chất lượng điện năng Hioki PQ3100-92
Dòng thiết bị Hioki PQ3100 là máy phân tích chất lượng điện (Power Quality Analyzer) dùng để bảo trì, quản lý nguồn điện, khắc phục sự cố và phân tích bằng một thiết bị duy nhất. Máy ghi đồng thời điện áp, dòng điện, công suất, hài và flicker trên cùng một trục thời gian, và đo toàn bộ thông số cùng lúc.
Khi phát hiện bất thường nguồn điện như mất điện tức thời, sụt áp, dao động tần số, máy ghi sự kiện ngay lập tức đồng thời vẫn ghi dữ liệu trend (giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình trong mỗi chu kỳ ghi), nên không bỏ sót giá trị đỉnh. Máy tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61000-4-30 Class S.

Tính năng nổi bật
- Ghi đồng thời điện áp, dòng điện, công suất, hài và flicker: Trên một trục thời gian.
- Đo toàn bộ thông số cùng lúc: Chuyển màn hình để xem Waveforms, Harmonics, RMS values, Vectors, EVENT.
- QUICK SET: Hướng dẫn trên màn hình theo 5 bước: chọn kiểu đấu dây, đấu nối, tự động kiểm tra đấu nối (wiring check), cài thông số và chu kỳ ghi, bắt đầu ghi; cảnh báo khi cảm biến kẹp bị lắp ngược.
- Easy Setup: Chọn nhanh thông số ghi (bất thường thiết bị, đo dòng khởi động, chỉ ghi trend, đo theo tiêu chuẩn EN50160).
- Ghi dạng sóng trước và sau sự kiện: 1 giây trước và 10 giây sau; dạng sóng sự kiện tiêu chuẩn 200 ms.
- Ghi biến động giá trị 1/2 RMS: 0,5 giây trước và 29,5 giây sau khi sự kiện xảy ra (30 giây) khi có sụt áp, tăng áp, dòng khởi động; kiểm tra sụt áp do dòng khởi động khi khởi động động cơ.
- Cấp nguồn trực tiếp cho cảm biến kết nối: Không cần adapter AC riêng cho cảm biến AC/DC hoặc cảm biến mềm.
- Đo công suất DC dài hạn: Khi dùng cảm biến dòng AC/DC auto-zero, không lo trôi điểm không.
- An toàn: CAT III 1000 V và CAT IV 600 V.
- Độ chính xác cao: Giá trị RMS điện áp ±0,2% điện áp danh định; swell, dip, interruption ±0,3% điện áp danh định.
- Điều khiển từ xa qua Ethernet: Cài đặt, theo dõi nội dung từ xa.
- Pin dùng đến 8 giờ: Tiếp tục đo khi mất điện lưới hoặc di chuyển đến hiện trường.
- Ghi dài hạn lên thẻ SD: Thẻ 2 GB hoặc 8 GB.
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ hiển thị: Nhật, Anh, Trung (phồn thể/giản thể), Hàn, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ.
Đặc điểm nổi bật
- Đường đo: 1P2W, 1P3W, 1P3W1U, 3P3W2M, 3P3W3M, 3P4W, cộng thêm kênh phụ CH4.
- Đầu vào: điện áp 4 kênh, dòng điện 4 kênh.
- Điện áp vào tối đa: 1000 V AC/DC, 2200 Vpeak.
- Quá điện áp tức thời: ±2,200 kVpeak, lấy mẫu 200 kHz, băng thông đo 5 kHz đến 40 kHz (-3 dB).
- Dải dòng điện (với CT7136): 500 A / 50 A / 5 A.
- Dải công suất: tự động xác định theo dải dòng điện đang dùng.
- Độ chính xác điện áp RMS (200 ms): ±0,2% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V).
- Hài: bậc 0 (DC) đến 50; hài trung gian bậc 0,5 đến 49,5.
- Thời gian ghi tối đa: 1 năm; số sự kiện ghi tối đa: 9999.
- Màn hình: TFT màu 6,5 inch.
- Kích thước: 300 × 211 × 68 mm (W × H × D, không gồm phần nhô ra), nặng 2,5 kg (gồm pin).
- Bảo hành sản phẩm: 3 năm; độ chính xác đảm bảo: 1 năm.
- Tình trạng sản phẩm: Discontinued (đã ngừng sản xuất).
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Hioki PQ3100-92 |
| Kênh đầu vào | Điện áp: 4 kênh; dòng điện: 4 kênh |
| Đầu vào | Điện áp: terminal cắm (safety terminal).
Dòng điện: connector chuyên dụng HIOKI PL14 |
| Mạch đo | 1P2W (1 pha 2 dây), 1P3W (1 pha 3 dây), 1P3W1U (1 pha 3 dây, đo 1 điện áp), 3P3W2M (3 pha 3 dây, đo 2 công suất), 3P3W3M (3 pha 3 dây, đo 3 công suất), 3P4W (3 pha 4 dây), cộng thêm kênh phụ CH4 (bật/tắt) |
| Cách ly đầu vào | Điện áp: cách ly (U1/U2/U3/U4 và đầu N dùng chung vi sai, U1/U2/U3/U4 và N không cách ly với nhau).
Dòng điện: cách ly qua cảm biến dòng |
| Điện trở vào | Đầu vào điện áp: 5 MΩ; đầu vào dòng điện: 200 kΩ |
| Điện áp vào tối đa | Đầu vào điện áp: 1000 V AC/DC, 2200 Vpeak |
| Điện áp danh định tối đa so với đất | 1000 V AC (CAT III), 600 V AC (CAT IV); quá điện áp tức thời dự kiến: 8000 V |
| Phương pháp đo | Lấy mẫu số và tính toán đồng bộ điểm cắt không (zero-cross) |
| Tần số lấy mẫu / độ phân giải A/D | 200 kHz / 16 bit |
| Dải hiển thị | Điện áp: 2 V đến 1300 V; dòng điện: 0,4% đến 130% dải đo; công suất: 0,0% đến 130% dải đo |
| Dải đo hiệu dụng | Điện áp: AC 10 V đến 1000 V, đỉnh ±2200 V; DC 5 V đến 1000 V.
Dòng điện: 5% đến 120% dải đo, đỉnh ±400% dải đo. Công suất: 5% đến 120% dải đo (khi điện áp và dòng điện đều nằm trong dải đo hiệu dụng) |
| Dải điện áp | 1000,0 V |
| Dải dòng điện (CT7136) | 500 A / 50 A / 5 A (độ chính xác đảm bảo đến 120% dải) |
| Dải công suất theo dải dòng điện (CT7136) | 500 A: 1P2W 500,00 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 1,0000 MW; 3P4W 1,5000 MW.
50 A: 1P2W 50,000 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 100,00 kW; 3P4W 150,00 kW. 5 A: 1P2W 5,0000 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 10,000 kW; 3P4W 15,000 kW |
| Tỷ số CT / VT | 0,01 đến 9999,99 |
| Điện áp danh định khai báo | 100/101/110/115/120/127/200/202/208/220/230/240/277/347/380/400/415/440/480/600 V; người dùng tự đặt (50 V đến 800 V, bước 1 V) |
| Tần số | 50 Hz/60 Hz |
| Điều kiện đảm bảo độ chính xác | Thời gian đảm bảo 1 năm; sau hiệu chỉnh 1 năm; 23 °C ±5 °C, 80% RH hoặc thấp hơn; thời gian làm nóng 30 phút trở lên; tần số nguồn 50/60 Hz ±2 Hz; xác định tại hệ số công suất = 1, điện áp chế độ chung 0 V, sau khi hiệu chỉnh điểm không |
| Hệ số nhiệt độ | 0,1% f.s./°C |
| Ảnh hưởng điện áp chế độ chung | 0,2% f.s. hoặc nhỏ hơn (1000 Vrms AC, 50/60 Hz, giữa đầu vào điện áp và vỏ) |
| Ảnh hưởng từ trường ngoài | 1,5% f.s. hoặc nhỏ hơn (từ trường 400 A rms AC/m, 50/60 Hz) |
| Đối tượng đo | Quá điện áp tức thời, điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ, đỉnh dạng sóng điện áp, giá trị DC điện áp, giá trị CF điện áp, điện áp RMS (pha), điện áp RMS (dây), Swell, Dip, Interruption, dòng điện RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ, đỉnh dạng sóng dòng điện, giá trị DC dòng điện, giá trị CF dòng điện, dòng điện RMS, dòng khởi động (Inrush), chu kỳ tần số, tần số (200 ms), tần số 10 giây, công suất tác dụng, điện năng tác dụng, chi phí điện năng, công suất phản kháng, điện năng phản kháng, công suất biểu kiến, điện năng biểu kiến, hệ số công suất / hệ số công suất cơ bản, hệ số mất cân bằng điện áp và dòng điện (thứ tự nghịch, thứ tự không), hài điện áp, hài dòng điện, công suất hài, hài trung gian điện áp và dòng điện, góc pha hài điện áp và dòng điện, góc pha điện áp-dòng điện của hài, tổng độ méo hài điện áp và dòng điện, K Factor |
| Quá điện áp tức thời | Phát hiện từ dạng sóng đã loại thành phần cơ bản (50/60 Hz) khỏi dạng sóng lấy mẫu. Dải đo ±2,200 kVpeak; băng thông 5 kHz (-3 dB) đến 40 kHz (-3 dB); độ chính xác ±5,0% rdg. ±1,0% f.s. |
| Điện áp RMS, dòng điện RMS (cập nhật mỗi nửa chu kỳ) | Tính từ giá trị RMS của dữ liệu lấy mẫu 1 dạng sóng, chồng lấn mỗi nửa chu kỳ. Điện áp: ±0,3% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V), còn lại ±0,2% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện: ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Swell, Dip, Interruption | Phát hiện khi giá trị điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ vượt ngưỡng; độ chính xác như điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ. Biến động: lưu điện áp và dòng điện RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ trong 0,5 giây trước và 29,5 giây sau điểm bắt đầu sự kiện (IN) |
| Dòng khởi động (Inrush) | Tính từ giá trị RMS dòng điện của dữ liệu lấy mẫu mỗi nửa chu kỳ, lấy giá trị RMS tối đa; độ chính xác ±0,3% rdg. ±0,3% f.s. + độ chính xác cảm biến; lưu biến động trong 0,5 giây trước và 29,5 giây sau điểm IN |
| Điện áp RMS, dòng điện RMS (tổng hợp 200 ms theo IEC 61000-4-30) | Điện áp: ±0,2% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V), còn lại ±0,1% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện: ±0,1% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Giá trị DC điện áp, dòng điện | Giá trị trung bình trong 200 ms. Điện áp ±0,3% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện ±0,5% rdg. ±0,5% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Tần số | Chu kỳ tần số: nghịch đảo thời gian toàn chu kỳ tích lũy trong một chu kỳ U1, ±0,200 Hz hoặc nhỏ hơn (đầu vào 50 V đến 1100 V).
Tần số (200 ms): ±0,020 Hz hoặc nhỏ hơn. Tần số 10 giây: nghịch đảo thời gian toàn chu kỳ tích lũy trong 10 giây của U1 (kênh tham chiếu), ±0,010 Hz hoặc nhỏ hơn |
| Đỉnh dạng sóng điện áp / dòng điện | Điểm lấy mẫu lớn nhất và nhỏ nhất trong tổng hợp 200 ms. Điện áp: dải ±2200,0 Vpk, độ chính xác 5% điện áp danh định (đầu vào 10% đến 150% điện áp danh định), còn lại 2% f.s.; dòng điện: nếu đầu vào ≥ 50% f.s. thì 5% rdg. + độ chính xác cảm biến, còn lại 2% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Công suất tác dụng | Đo mỗi 200 ms. DC: ±0,5% rdg. ±0,5% f.s. + độ chính xác cảm biến; AC: ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến; ảnh hưởng hệ số công suất: 1,0% rdg. hoặc nhỏ hơn (40 Hz đến 70 Hz, hệ số công suất 0,5) |
| Công suất biểu kiến, phản kháng | Biểu kiến: ±1 dgt. so với tính toán từ các giá trị đo. Phản kháng: tính toán RMS ±1 dgt.; tính theo sóng cơ bản (tần số cơ bản 45 Hz đến 66 Hz): ±0,3% rdg. ±0,1% f.s. + thông số cảm biến (hệ số phản kháng = 1) |
| Điện năng | Tính từ lúc bắt đầu ghi. Tác dụng: tích lũy riêng tiêu thụ và tái sinh; phản kháng: tích lũy riêng lag và lead; biểu kiến: tích lũy từ công suất biểu kiến. Độ chính xác: độ chính xác công suất tương ứng ±10 dgt.; độ chính xác thời gian tích lũy ±10 ppm |
| Hài | Theo IEC61000-4-7 Ed2.1:2009, bậc 1 đến 50. Hài điện áp: dải 600,00 V (RMS), tỷ lệ 100,00%; bậc 2 đến 50: ±10,0% rdg. (≥ 1% điện áp vào danh định) hoặc ±0,05% điện áp vào danh định (< 1%). Hài dòng điện: bậc 1 đến 20 ±0,5% rdg. ±0,2% f.s. + độ chính xác cảm biến; bậc 21 đến 30 ±1,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 31 đến 40 ±2,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 41 đến 50 ±3,0% rdg. ±0,3% f.s. (đều cộng độ chính xác cảm biến) |
| Công suất hài | Bậc 0: ±0,5% rdg. ±0,5% f.s.; bậc 1 đến 20: ±0,5% rdg. ±0,2% f.s.; bậc 21 đến 30: ±1,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 31 đến 40: ±2,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 41 đến 50: ±3,0% rdg. ±0,3% f.s. (đều cộng độ chính xác cảm biến) |
| Hài trung gian (Inter harmonic) | Bậc 0,5 đến 49,5. Điện áp: ±10,0% rdg. (≥ 1% điện áp danh định của hài đầu vào) hoặc ±0,05% điện áp danh định (< 1%); dòng điện: không định nghĩa độ chính xác |
| Góc pha hài | Dải 0,00° đến ±180,00°. Góc pha điện áp-dòng điện: bậc 1 đến 3: ±2°; bậc 4 đến 50: ±(0,05° × k + 2°) (k: bậc hài), cộng độ chính xác cảm biến |
| Tổng độ méo hài | Theo IEC61000-4-7 Ed2.1:2009. THD-F (so với sóng cơ bản), THD-R (so với tổng gồm cả sóng cơ bản). Dải: 0,00% đến 100,00% (điện áp), 0,00% đến 500,00% (dòng điện) |
| Hệ số mất cân bằng | Điện áp, dòng điện (thứ tự nghịch, thứ tự không); tính từ các thành phần sóng cơ bản 3 pha cho 3P3W2M, 3P3W3M và 3P4W; dải 0,00% đến 100,00% |
| K Factor | Tính từ dòng điện hài RMS bậc 2 đến 50; dải 0,00 đến 500,00 |
| Đặc tính tần số (giá trị RMS) | 40 Hz đến 70 Hz: theo định nghĩa của điện áp RMS, dòng điện RMS, công suất tác dụng. 70 Hz đến 1 kHz: ±3% rdg. ±0,2% f.s. 1 kHz đến 10 kHz: ±10% rdg. ±0,2% f.s. 40 kHz: -3 dB |
| Chức năng sự kiện | Phát hiện: chu kỳ ghi từ 1 giây trở lên; sự kiện ngoài (EVENT IN), sự kiện thủ công (MANUAL EVENT), Timer.
Timer event count: Off; 1, 2, 5, 10, 15, 30 phút; 1, 2 giờ. Hysteresis sự kiện: 0% đến 10% (trừ tần số; tần số cố định 0,1 Hz hoặc đặt theo phần trăm ngưỡng). Dạng sóng sự kiện: dạng sóng tức thời khoảng 200 ms (12,5 kS/s). Dạng sóng trước sự kiện: Off (0 s), 200 ms, 1 s. Dạng sóng sau sự kiện: Off (0 s), 200 ms, 400 ms, 1 s, 5 s, 10 s |
| Ghi dữ liệu (Record) | Nơi lưu: thẻ nhớ SD. Chu kỳ ghi: 200 hoặc 600 ms; 1, 2, 5, 10, 15, 30 giây; 1, 2, 5, 10, 15, 30 phút; 1 hoặc 2 giờ; 150 hoặc 180 chu kỳ. Thông số ghi: có hoặc không hài; ghi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình dạng nhị phân. Chụp màn hình: tắt/bật, lưu dạng BMP theo chu kỳ ghi, chu kỳ tối thiểu 5 phút. Bắt đầu ghi: chính xác theo giờ, thủ công, chỉ định thời gian, lặp lại. Dừng ghi: thủ công, chỉ định thời gian, timer, lặp lại. Thời gian ghi/đo tối đa: 1 năm. Tên file/thư mục: tự động hoặc người dùng đặt (5 ký tự một byte) |
| Thời gian ghi với thẻ SD 2 GB | Không hài: 200 ms: 25 giờ 40 phút; 1 giây: 5 ngày 7 giờ; 2 giây: 10 ngày 14 giờ; 10 giây: 53 ngày 12 giờ; 1 phút: 321 ngày; 10 phút: 1 năm; 30 phút: 1 năm.
Có hài: 1 giây: 7 giờ; 2 giây: 14 giờ; 10 giây: 2 ngày 21 giờ; 1 phút: 17 ngày; 10 phút: 178 ngày; 30 phút: 1 năm. Ghi sự kiện: có (trừ chu kỳ 200 ms/600 ms) |
| Giao tiếp (Interface) | Thẻ SD: thẻ Z4001, Z4003.
LAN: RJ-45 × 1, IEEE 802.3, 100Base-TX, TCP/IP (có DHCP), điều khiển máy từ xa qua trình duyệt Internet. USB: Series B receptacle × 1, USB 2.0 (Full Speed, High Speed), mass storage class. RS-232C: D-sub 9 chân × 1, 19.200 bps / 38.400 bps, đo và lấy dữ liệu bằng lệnh giao tiếp. Điều khiển ngoài: terminal block 4 chân; ngõ vào sự kiện ngoài [IN], [GND1]; ngõ ra sự kiện [OUT], [GND2] (open collector, 30 V/5 mA tối đa, cách ly photocoupler) |
| Màn hình | TFT màu LCD 6,5 inch; cập nhật 0,5 giây |
| Nguồn cấp | Adapter AC Z1002: 100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, quá điện áp tức thời dự kiến 2500 V, công suất định mức tối đa 80 VA (gồm adapter). Battery Pack Z1003 (Ni-MH, 7,2 V/4500 mAh): thời gian sạc tối đa 5 giờ 30 phút, dùng liên tục khoảng 8 giờ |
| Khi mất điện | Nếu có Battery Pack Z1003 còn pin, máy tự chuyển sang pin và tiếp tục ghi; nếu không, máy dừng đo, lưu cài đặt, và ghi lại khi có điện (giá trị tích lũy được đặt lại) |
| Đồng hồ | Lịch tự động, tự nhận năm nhuận, đồng hồ 24 giờ; độ chính xác ±0,5 giây/ngày |
| Môi trường làm việc | Trong nhà, độ cao đến 3000 m, mức ô nhiễm 2 |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | -20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F), 80% RH hoặc thấp hơn (không đọng sương) |
| Nhiệt độ, độ ẩm bảo quản | -20 °C đến 50 °C, 80% RH hoặc thấp hơn (không đọng sương) |
| Chống bụi, chống nước | IP30 (EN 60529) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | An toàn: EN 61010; EMC: EN 61326 Class A; hài: IEC 61000-4-7, IEC 61000-2-4 Class 3; chất lượng điện: IEC 61000-4-30 Class S, EN 50160, IEEE 1159 |
| Kích thước và khối lượng | 300 mm (11,81 in) W × 211 mm (8,31 in) H × 68 mm (2,68 in) D (không gồm phần nhô ra), 2,5 kg (88,2 oz) (gồm pin) |
Thông số cảm biến dòng AC CT7136 kèm bộ kit:
| Thông số | AC CURRENT SENSOR CT7136 |
| Dòng đo định mức | 600 A AC |
| Đường kính dây dẫn đo được | Tối đa φ46 mm (1,81 in) |
| Dải dòng điện và độ chính xác tổ hợp với PQ3100 (45 đến 66 Hz) | 500 A: 0,4% rdg. + 0,112% f.s.; 50 A: 0,4% rdg. + 0,22% f.s.; 5 A: ghi theo catalog như bảng dưới mục lưu ý |
| Độ chính xác pha (45 đến 66 Hz) | ±0,5° hoặc nhỏ hơn |
| Dòng cho phép tối đa (45 đến 66 Hz) | 600 A liên tục |
| Điện áp danh định tối đa so với đất | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V |
| Dải tần số | Độ chính xác định nghĩa đến 20 kHz |
| Kích thước, khối lượng, chiều dài dây | 78 × 152 × 42 mm (W × H × D), 350 g, 2,5 m |
| Đầu ra | Connector HIOKI PL14 |
Ứng dụng sản phẩm
- Bảo trì, quản lý nguồn điện, khắc phục sự cố và phân tích chất lượng điện.
- Ghi chất lượng điện của lưới điện (điện áp, dòng điện, công suất, hài, flicker).
- Phân tích sự cố nguồn điện của thiết bị bị lỗi hoặc dừng đột ngột (mất điện tức thời, sụt áp, dao động tần số).
- Kiểm tra sụt áp do dòng khởi động khi khởi động động cơ.
- Đo công suất AC/DC và DC dài hạn khi dùng cảm biến dòng AC/DC auto-zero.
- Kiểm tra khả năng trở lại hoạt động bình thường của bộ biến đổi điện mặt trời (solar power conditioner) sau sự cố.
- Đo theo tiêu chuẩn EN50160 (chu kỳ ghi 10 phút).
- Phân tích dữ liệu, thống kê sự kiện theo ngày và giờ, lập báo cáo bằng phần mềm PQ ONE.
Phụ kiện sản phẩm
Kèm theo bộ kit PQ3100-92:
- Máy chính POWER QUALITY ANALYZER PQ3100 × 1.
- Cảm biến dòng AC CURRENT SENSOR CT7136 × 4.
- Hộp đựng CARRYING CASE C1009 × 1.
- Thẻ nhớ SD MEMORY CARD 2 GB Z4001 × 1.
Phụ kiện đi kèm máy chính PQ3100:
- Hướng dẫn sử dụng × 1.
- Measurement guide (hướng dẫn đo) × 1.
- Dây đo điện áp VOLTAGE CORD L1000-05 (5 dây: đen, đỏ, vàng, xanh lá, xám; dài 3 m).
- Ống xoắn (Spiral tube).
- Adapter AC Z1002.
- Dây đeo (Strap).
- Cáp USB.
- Battery Pack Z1003.
- Phần mềm PQ ONE (đĩa CD).
Hướng dẫn vận hành và bảo quản Hioki PQ3100-92
Máy phân tích chất lượng điện năng Hioki PQ3100-92 được sử dụng để theo dõi các thông số điện, phát hiện bất thường trên lưới và ghi lại diễn biến của hệ thống theo thời gian. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp, dòng điện, công suất, điện năng, sóng hài, mất cân bằng pha, dòng khởi động và các sự kiện như tăng áp, sụt áp hoặc gián đoạn điện áp.
Khi vận hành, bạn cần chọn đúng sơ đồ đấu dây, cảm biến dòng và dải đo trước khi bắt đầu ghi dữ liệu. Với thiết bị phân tích điện năng, đấu nối sai không chỉ làm kết quả thiếu chính xác mà còn có thể gây nguy hiểm cho người thao tác.
Quy trình kiểm tra máy đo chất lượng điện năng trước khi sử dụng
Bước 1: Kiểm tra thân máy và phụ kiện
Kiểm tra vỏ máy, màn hình, đầu nối điện áp, cổng cảm biến dòng và dây đo. Không sử dụng dây có lớp cách điện bị rách, nứt hoặc để lộ phần lõi bên trong. Đối chiếu phụ kiện thực tế với cấu hình bộ PQ3100-92 đã mua, đặc biệt là dây đo điện áp, cảm biến dòng, bộ nguồn và pin.
Bước 2: Kiểm tra nguồn cấp và thẻ nhớ
Hioki PQ3100 có thể sử dụng bộ đổi nguồn AC Z1002 hoặc bộ pin Z1003. Nếu cần ghi dữ liệu dài ngày, hãy kiểm tra dung lượng pin, tình trạng nguồn cấp và dung lượng trống của thẻ SD trước khi đo.
Bộ pin Z1003 cho thời gian sử dụng liên tục khoảng 8 giờ theo thông số công bố. Khi cần theo dõi hệ thống trong thời gian dài, nên sử dụng nguồn AC ổn định hoặc chuẩn bị phương án cấp nguồn dự phòng phù hợp.
Bước 3: Xác định sơ đồ điện cần kiểm tra
Trước khi kết nối dây, cần xác định hệ thống thuộc loại nào:
- 1P2W: điện 1 pha, 2 dây.
- 1P3W: điện 1 pha, 3 dây.
- 3P3W: điện 3 pha, 3 dây.
- 3P4W: điện 3 pha, 4 dây.
Thiết bị còn hỗ trợ các phương pháp đấu dây 1P3W1U, 3P3W2M và 3P3W3M. Hãy chọn đúng sơ đồ theo hệ thống thực tế, không chọn chỉ dựa vào mức điện áp hiển thị.
Bước 4: Kiểm tra thông số cảm biến dòng
Đối chiếu model cảm biến dòng, dải đo và khả năng tương thích với máy. Với cảm biến CT7136 trong cấu hình thông số bạn cung cấp, các dải dòng là 5 A, 50 A và 500 A. Không nên mặc định bộ PQ3100-92 luôn đi kèm CT7136 nếu chưa xác nhận danh sách phụ kiện của đúng bộ hàng.
Bước 5: Kiểm tra điều kiện làm việc
Đặt thiết bị tại vị trí ổn định, tránh nơi có nước, hơi ẩm ngưng tụ, bụi dẫn điện, nhiệt độ vượt giới hạn hoặc trường điện từ mạnh. PQ3100 có cấp bảo vệ IP30, do đó không phù hợp để tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc làm việc trong môi trường có nguy cơ nước bắn vào máy.
Quy trình đo và ghi dữ liệu điện năng
Quy trình dưới đây dựa trên Measurement Guide của HIOKI, sử dụng chức năng Quick Set để hỗ trợ cài đặt ban đầu. Các bước đấu nối trực tiếp vào tủ điện phải do người có chuyên môn thực hiện theo quy trình an toàn điện của đơn vị.
Bước 1: Khởi động và mở Quick Set
Lắp thẻ SD, cấp nguồn và bật máy. Kiểm tra cài đặt ngày giờ, ngôn ngữ và tần số lưới điện. Nhấn phím chức năng để mở Quick Set, sau đó chọn sơ đồ đấu dây phù hợp với hệ thống cần phân tích.
Bước 2: Kết nối dây đo điện áp và cảm biến dòng
Thực hiện đấu nối theo sơ đồ hiển thị trên máy và tài liệu HIOKI. Dây đo điện áp cần được kết nối đúng điểm đo; cảm biến dòng phải được lắp đúng pha, đúng chiều dòng điện quy ước và đúng cổng kênh tương ứng.
Theo Measurement Guide, cảm biến dòng được máy nhận dạng tự động khi kết nối tương thích. Trước khi tiến hành, cần hoàn tất các biện pháp cách ly, kiểm tra an toàn và tuân thủ quy trình đấu nối tại hiện trường. Không tự ý tháo hoặc đấu lại dây trên mạch đang mang điện nếu chưa được đào tạo và chưa có biện pháp bảo vệ phù hợp.
Bước 3: Thực hiện hiệu chỉnh điểm không và xác nhận sơ đồ đấu dây
Trước khi kết nối các đầu đo với đường dây cần khảo sát, thực hiện hiệu chỉnh điểm không theo hướng dẫn Quick Set. Sau khi kết nối, kiểm tra giá trị điện áp, dòng điện, biểu đồ vector và kết quả đánh giá đấu dây trên màn hình.
Nếu máy cảnh báo đấu dây hoặc các giá trị bất thường, cần kiểm tra sơ đồ, thứ tự pha, chiều cảm biến và các đầu nối trước khi tiếp tục. Không bỏ qua cảnh báo chỉ để hoàn tất quy trình.
Bước 4: Thiết lập các thông số đo
Cài đặt điện áp danh định, tần số 50 Hz hoặc 60 Hz, loại cảm biến dòng, dải dòng và tỷ số CT/VT nếu hệ thống sử dụng biến dòng hoặc biến áp đo lường. Chọn nhóm sự kiện cần theo dõi, chẳng hạn:
- Sụt áp, tăng áp và gián đoạn điện áp.
- Dòng khởi động của động cơ.
- Biến động điện áp, dòng điện và công suất theo thời gian.
- Sóng hài và hệ số méo hài khi cần phân tích chất lượng điện.
Quick Set có các cấu hình thiết lập nhanh theo mục đích khảo sát. Bạn vẫn cần rà soát ngưỡng sự kiện và chu kỳ ghi để phù hợp với yêu cầu thực tế.
Bước 5: Chọn chu kỳ và thời điểm ghi dữ liệu
Thiết lập thời điểm bắt đầu, thời điểm dừng và khoảng thời gian giữa các lần ghi. PQ3100 hỗ trợ ghi thủ công, theo lịch hoặc theo các điều kiện đã cài đặt. Cần bảo đảm thẻ SD có đủ dung lượng cho toàn bộ thời gian khảo sát.
Ví dụ, nếu muốn theo dõi xu hướng tải trong nhiều ngày, có thể chọn chu kỳ ghi dài hơn. Nếu cần ghi nhận các biến động nhanh, cần lựa chọn chế độ ghi và sự kiện thích hợp thay vì chỉ dựa vào dữ liệu trung bình dài hạn.
Bước 6: Bắt đầu đo và theo dõi
Kiểm tra lại toàn bộ cấu hình rồi nhấn phím bắt đầu ghi. Khi thiết bị chuyển sang trạng thái ghi dữ liệu, đèn START/STOP sẽ sáng liên tục theo hướng dẫn Quick Set.
Trong thời gian đo, có thể chuyển sang màn hình TREND để theo dõi xu hướng thông số hoặc màn hình EVENT để kiểm tra các sự kiện được phát hiện. Nếu có dấu hiệu đấu nối bất thường, cần xử lý theo quy trình an toàn trước khi tiếp tục khảo sát.
Bước 7: Kết thúc và xử lý dữ liệu
Dừng ghi theo phương thức đã cài đặt, xác nhận dữ liệu đã được lưu trên thẻ SD rồi mới chuyển sang bước tháo thiết bị. Có thể sử dụng phần mềm PQ ONE trên máy tính để xem xu hướng, phân tích sự kiện, đánh giá thống kê và lập báo cáo.
Không tháo thẻ SD hoặc ngắt nguồn tùy tiện khi thiết bị vẫn đang ghi. Sau khi hoàn tất, lưu dữ liệu gốc cùng thông tin về sơ đồ điện, vị trí đo, cảm biến và khoảng thời gian khảo sát để thuận tiện đối chiếu.
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị
Theo thông số bạn cung cấp, Hioki PQ3100 có thời gian đảm bảo độ chính xác 1 năm trong điều kiện quy định. Đây là cơ sở phù hợp để xây dựng lịch kiểm tra và hiệu chuẩn định kỳ, nhưng không nên diễn giải thành yêu cầu bắt buộc của nhà sản xuất nếu manual không quy định như vậy.
- 12 tháng/lần: có thể cân nhắc cho thiết bị đo kiểm tra, bảo trì điện công nghiệp thông thường.
- 6 tháng/lần: nên xem xét khi máy được sử dụng thường xuyên, làm việc trong môi trường khắc nghiệt hoặc kết quả đo ảnh hưởng lớn đến quyết định vận hành.
- Kiểm tra sớm hơn lịch: nếu máy từng bị va đập, quá áp, có kết quả bất thường hoặc không đạt yêu cầu đối chiếu với thiết bị chuẩn.
Khi hiệu chuẩn máy phân tích chất lượng điện năng, cần xem xét cả thân máy, cảm biến dòng và dây đo liên quan. Sai số cảm biến được cộng vào sai số của nhiều phép đo dòng điện và công suất, vì vậy chỉ kiểm tra riêng bộ phân tích chưa chắc đã phản ánh độ chính xác của toàn bộ hệ thống đo.
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
| Lỗi thường gặp | Cách khắc phục |
| Máy không khởi động | Kiểm tra bộ đổi nguồn Z1002, tình trạng pin Z1003 và các kết nối nguồn. |
| Không nhận thẻ SD hoặc không lưu được dữ liệu | Kiểm tra thẻ có được lắp đúng, còn dung lượng và có tương thích với thiết bị hay không. |
| Giá trị dòng điện bằng 0 hoặc thấp bất thường | Kiểm tra cảm biến dòng, đầu nối, dải đo và vị trí lắp cảm biến trên dây dẫn. |
| Công suất tác dụng tổng có giá trị âm bất thường | Kiểm tra chiều cảm biến dòng, thứ tự pha và sơ đồ đấu dây đã chọn. |
| Kết quả kiểm tra đấu dây báo lỗi | Kiểm tra lại điểm kết nối điện áp, thứ tự pha, dây trung tính và các kênh dòng tương ứng theo sơ đồ trên máy. |
| Giá trị điện áp không đúng với hệ thống thực tế | Đối chiếu điểm đo, sơ đồ điện, điện áp danh định và tỷ số VT nếu có sử dụng biến áp đo lường. |
| Máy không ghi nhận sự kiện sụt áp hoặc dòng khởi động | Kiểm tra ngưỡng kích hoạt, loại sự kiện, chế độ ghi và các điều kiện phát hiện đã thiết lập. |
| Dữ liệu ghi không đủ thời gian dự kiến | Kiểm tra dung lượng thẻ SD, chu kỳ ghi và việc có bật ghi sóng hài hay không; điều chỉnh cấu hình nếu cần. |
| Máy dừng ghi khi mất điện lưới | Kiểm tra bộ pin Z1003 và trạng thái pin dự phòng. Nếu không có nguồn pin khả dụng, quá trình đo có thể bị gián đoạn. |
| Số liệu không ổn định hoặc sai lệch khi so sánh | Kiểm tra cảm biến, kết nối, dải đo, điều kiện vận hành và tình trạng hiệu chuẩn của toàn bộ hệ thống. |
Hướng dẫn bảo quản/bảo trì để tăng tuổi thọ thiết bị
Máy phân tích điện năng Hioki PQ3100 có cấp bảo vệ IP30, phù hợp với môi trường trong nhà đáp ứng điều kiện vận hành của nhà sản xuất. Để duy trì độ ổn định, nên thực hiện các công việc sau:
- Vệ sinh sau khi sử dụng: dùng khăn mềm lau bụi trên vỏ máy và màn hình. Không để dung môi, dầu hoặc chất lỏng lọt vào các cổng kết nối.
- Bảo quản dây đo và cảm biến: cuộn dây theo đường kính phù hợp, tránh gập mạnh hoặc kéo căng. Kiểm tra lớp cách điện và đầu nối trước mỗi lần sử dụng.
- Bảo quản pin: nếu không sử dụng trong thời gian dài, thực hiện theo hướng dẫn của HIOKI đối với bộ pin và nguồn cấp. Không tiếp tục sử dụng bộ pin có dấu hiệu hư hỏng.
- Kiểm tra thẻ nhớ: sao lưu dữ liệu sau mỗi đợt khảo sát, kiểm tra khả năng đọc tệp và giữ lại dữ liệu gốc trước khi xóa hoặc định dạng thẻ.
- Tránh môi trường không phù hợp: không để máy dưới mưa, nơi có hơi nước ngưng tụ, bụi dẫn điện hoặc nguồn nhiệt vượt giới hạn cho phép.
- Kiểm tra định kỳ: đối chiếu kết quả đo với thiết bị chuẩn phù hợp và thực hiện hiệu chuẩn theo kế hoạch quản lý thiết bị của đơn vị.
So sánh sản phẩm cùng phân khúc giá
| Tiêu chí | Hioki PQ3100-92 | Hioki PW3198 | Hioki 3197 |
| Loại thiết bị | Máy phân tích chất lượng điện | Máy phân tích chất lượng điện | Máy phân tích chất lượng điện |
| Mạch đo | 1P2W, 1P3W, 1P3W1U, 3P3W2M, 3P3W3M, 3P4W và CH4 | 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W và kênh phụ | 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W |
| Số kênh điện áp | 4 kênh | 4 kênh + kênh phụ | 4 kênh |
| Số kênh dòng điện | 4 kênh | 4 kênh | Phụ thuộc cảm biến dòng |
| Điện áp đo | AC 10–1000 V; DC 5–1000 V | 600 V RMS; điện áp quá độ đến 6 kV peak | 600 V AC |
| Dòng điện đo | 50 mA AC–5 kA AC; 10 A DC–2 kA DC tùy cảm biến | 500 mA–5 kA AC tùy cảm biến | 500 mA–5 kA AC tùy cảm biến |
| Công suất | Tối đa 6 MW tùy cấu hình dòng điện | Tối đa 3 MW tùy cấu hình | Tối đa 9 MW tùy cấu hình |
| Độ chính xác điện áp | ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. ở phép đo RMS tổng hợp 200 ms | ±0,1% điện áp danh định | ±0,3% rdg. ±0,2% f.s. |
| Độ chính xác công suất tác dụng | ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến ở AC | ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến | ±0,3% rdg. ±0,2% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Hài | Bậc 1–50 | Bậc 0–50 + hài cao tần 2–80 kHz | Đến bậc 50 |
| Interharmonic | 0,5–49,5 | 0,5–49,5 | Không nổi bật như PQ3100/PW3198 |
| THD | Có | Có | Có |
| Flicker | IEC Flicker và ΔV10 Flicker | IEC Flicker và ΔV10 Flicker | Không phải thế mạnh chính |
| Mất cân bằng | Điện áp và dòng điện | Điện áp và dòng điện | Điện áp |
| K Factor | Có | Có | Có |
Vì sao nên chọn mua máy phân tích điện năng Hioki PQ3100-92 tại Thương Tín?
Không chỉ cung cấp thiết bị, Thương Tín còn hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp đo phù hợp với yêu cầu kiểm tra và giám sát hệ thống điện. Máy ghi dữ liệu chất lượng điện Hioki PQ3100-92 có màn hình màu 6,5 inch, hỗ trợ kết nối LAN, USB, RS-232C và lưu dữ liệu vào thẻ SD, thuận tiện cho việc theo dõi thông số và phân tích kết quả sau đo.
Những lý do khách hàng có thể cân nhắc Thương Tín:
- Hơn 11 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị đo lường.
- Tư vấn lựa chọn cấu hình đo theo hệ thống điện thực tế.
- Hỗ trợ tìm hiểu các chức năng phân tích sóng hài, công suất và biến động điện áp.
- Hướng dẫn thiết lập chế độ ghi dữ liệu và sử dụng kết quả đo.
- Đồng hành kỹ thuật sau bán hàng.
Với khả năng đo đa thông số và ghi dữ liệu dài hạn, máy phân tích chất lượng điện năng Hioki PQ3100-92 là lựa chọn đáng cân nhắc cho công tác bảo trì, kiểm tra chất lượng điện và phân tích sự cố trong hệ thống điện công nghiệp.
FAQ – Một số câu hỏi thường gặp
Máy phân tích chất lượng điện Hioki PQ3100-92 đo được những thông số nào?
Thiết bị phân tích chất lượng điện Hioki PQ3100-92 đo được điện áp, dòng điện, công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến, điện năng, hệ số công suất, tần số, sóng hài và tổng độ méo hài THD. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ phát hiện quá áp tức thời, sụt áp, tăng áp, gián đoạn điện áp, dòng khởi động, mất cân bằng pha và hệ số K, giúp kỹ thuật viên đánh giá toàn diện hơn tình trạng vận hành của hệ thống điện.
Máy phân tích điện năng Hioki PQ3100-92 có đo được hệ thống điện 3 pha không?
Có. Thiết bị phân tích chất lượng điện Hioki PQ3100-92 hỗ trợ nhiều cấu hình đo, bao gồm điện 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây. Máy có 4 kênh đầu vào điện áp và 4 kênh đầu vào dòng điện, cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với hệ thống cần kiểm tra; việc đo cần sử dụng cảm biến dòng tương thích và thiết lập đúng sơ đồ đấu nối.
Máy ghi dữ liệu chất lượng điện Hioki PQ3100-92 có lưu kết quả đo không?
Có. Máy ghi dữ liệu điện năng Hioki PQ3100-92 lưu dữ liệu vào thẻ nhớ SD với nhiều chu kỳ ghi, từ 200 ms đến các khoảng thời gian dài hơn tùy cấu hình. Thiết bị hỗ trợ ghi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình và dữ liệu sóng hài, đồng thời có thể thiết lập thời điểm bắt đầu, kết thúc ghi để phục vụ giám sát hệ thống điện dài hạn.















Chưa có đánh giá nào.