Giới thiệu về máy đo công suất điện Hioki PQ3100-91
Dòng sản phẩm Hioki PQ3100 là máy phân tích chất lượng điện năng chuyên dụng, tích hợp nhiều chức năng trong một thiết bị, hỗ trợ hiệu quả cho công tác bảo trì hệ thống điện, giám sát nguồn cấp, xử lý sự cố và phân tích chất lượng điện. Máy có khả năng ghi đồng bộ điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài và hiện tượng nhấp nháy điện áp (flicker) trên cùng một trục thời gian, giúp người dùng theo dõi và đánh giá toàn diện tình trạng nguồn điện.
Khi xảy ra các hiện tượng bất thường như mất điện tức thời, sụt áp hoặc biến động tần số, Hioki PQ3100 có thể nhanh chóng ghi nhận sự kiện, đồng thời tiếp tục lưu dữ liệu xu hướng (trend), bao gồm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình trong mỗi chu kỳ ghi. Nhờ đó, thiết bị giúp hạn chế bỏ sót các biến động quan trọng, kể cả những giá trị đỉnh xảy ra trong thời gian ngắn. Máy đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-4-30 Class S, phù hợp cho việc kiểm tra và đánh giá chất lượng điện năng trong nhiều ứng dụng thực tế.

Tính năng nổi bật
- Ghi đồng thời điện áp, dòng điện, công suất, hài và flicker: Trên một trục thời gian.
- Đo toàn bộ thông số cùng lúc: Chuyển màn hình để xem Waveforms, Harmonics, RMS values, Vectors, EVENT.
- QUICK SET: Hướng dẫn trên màn hình theo 5 bước: chọn kiểu đấu dây, đấu nối, tự động kiểm tra đấu nối (wiring check), cài thông số và chu kỳ ghi, bắt đầu ghi; cảnh báo khi cảm biến kẹp bị lắp ngược.
- Easy Setup: Chọn nhanh thông số ghi (bất thường thiết bị, đo dòng khởi động, chỉ ghi trend, đo theo tiêu chuẩn EN50160).
- Ghi dạng sóng trước và sau sự kiện: 1 giây trước và 10 giây sau; dạng sóng sự kiện tiêu chuẩn 200 ms.
- Ghi biến động giá trị 1/2 RMS: 0,5 giây trước và 29,5 giây sau khi sự kiện xảy ra (30 giây) khi có sụt áp, tăng áp, dòng khởi động; kiểm tra sụt áp do dòng khởi động khi khởi động động cơ.
- Cấp nguồn trực tiếp cho cảm biến kết nối: Không cần adapter AC riêng cho cảm biến AC/DC hoặc cảm biến mềm.
- Đo công suất DC dài hạn: Khi dùng cảm biến dòng AC/DC auto-zero, không lo trôi điểm không.
- An toàn: CAT III 1000 V và CAT IV 600 V.
- Độ chính xác cao: Giá trị RMS điện áp ±0,2% điện áp danh định; swell, dip, interruption ±0,3% điện áp danh định.
- Điều khiển từ xa qua Ethernet: Cài đặt, theo dõi nội dung từ xa.
- Pin dùng đến 8 giờ: Tiếp tục đo khi mất điện lưới hoặc di chuyển đến hiện trường.
- Ghi dài hạn lên thẻ SD: Thẻ 2 GB hoặc 8 GB.
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ hiển thị: Nhật, Anh, Trung (phồn thể/giản thể), Hàn, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ.
Đặc điểm nổi bật
- Đường đo: 1P2W, 1P3W, 1P3W1U, 3P3W2M, 3P3W3M, 3P4W, cộng thêm kênh phụ CH4.
- Đầu vào: điện áp 4 kênh, dòng điện 4 kênh.
- Điện áp vào tối đa: 1000 V AC/DC, 2200 Vpeak.
- Quá điện áp tức thời: ±2,200 kVpeak, lấy mẫu 200 kHz, băng thông đo 5 kHz đến 40 kHz (-3 dB).
- Dải dòng điện (với CT7136): 500 A / 50 A / 5 A.
- Dải công suất: tự động xác định theo dải dòng điện đang dùng.
- Độ chính xác điện áp RMS (200 ms): ±0,2% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V).
- Hài: bậc 0 (DC) đến 50; hài trung gian bậc 0,5 đến 49,5.
- Thời gian ghi tối đa: 1 năm; số sự kiện ghi tối đa: 9999.
- Màn hình: TFT màu 6,5 inch.
- Kích thước: 300 × 211 × 68 mm (W × H × D, không gồm phần nhô ra), nặng 2,5 kg (gồm pin).
- Bảo hành sản phẩm: 3 năm; độ chính xác đảm bảo: 1 năm.
- Tình trạng sản phẩm: Discontinued (đã ngừng sản xuất).
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Hioki PQ3100-91 |
| Kênh đầu vào | Điện áp: 4 kênh; dòng điện: 4 kênh |
| Đầu vào | Điện áp: terminal cắm (safety terminal).
Dòng điện: connector chuyên dụng HIOKI PL14 |
| Mạch đo | 1P2W (1 pha 2 dây), 1P3W (1 pha 3 dây), 1P3W1U (1 pha 3 dây, đo 1 điện áp), 3P3W2M (3 pha 3 dây, đo 2 công suất), 3P3W3M (3 pha 3 dây, đo 3 công suất), 3P4W (3 pha 4 dây), cộng thêm kênh phụ CH4 (bật/tắt) |
| Cách ly đầu vào | Điện áp: cách ly (U1/U2/U3/U4 và đầu N dùng chung vi sai, U1/U2/U3/U4 và N không cách ly với nhau).
Dòng điện: cách ly qua cảm biến dòng |
| Điện trở vào | Đầu vào điện áp: 5 MΩ; đầu vào dòng điện: 200 kΩ |
| Điện áp vào tối đa | Đầu vào điện áp: 1000 V AC/DC, 2200 Vpeak |
| Điện áp danh định tối đa so với đất | 1000 V AC (CAT III), 600 V AC (CAT IV); quá điện áp tức thời dự kiến: 8000 V |
| Phương pháp đo | Lấy mẫu số và tính toán đồng bộ điểm cắt không (zero-cross) |
| Tần số lấy mẫu / độ phân giải A/D | 200 kHz / 16 bit |
| Dải hiển thị | Điện áp: 2 V đến 1300 V; dòng điện: 0,4% đến 130% dải đo; công suất: 0,0% đến 130% dải đo |
| Dải đo hiệu dụng | Điện áp: AC 10 V đến 1000 V, đỉnh ±2200 V; DC 5 V đến 1000 V.
Dòng điện: 5% đến 120% dải đo, đỉnh ±400% dải đo. Công suất: 5% đến 120% dải đo (khi điện áp và dòng điện đều nằm trong dải đo hiệu dụng) |
| Dải điện áp | 1000,0 V |
| Dải dòng điện (CT7136) | 500 A / 50 A / 5 A (độ chính xác đảm bảo đến 120% dải) |
| Dải công suất theo dải dòng điện (CT7136) | 500 A: 1P2W 500,00 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 1,0000 MW; 3P4W 1,5000 MW.
50 A: 1P2W 50,000 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 100,00 kW; 3P4W 150,00 kW. 5 A: 1P2W 5,0000 kW; 1P3W/3P3W2M/3P3W3M 10,000 kW; 3P4W 15,000 kW |
| Tỷ số CT / VT | 0,01 đến 9999,99 |
| Điện áp danh định khai báo | 100/101/110/115/120/127/200/202/208/220/230/240/277/347/380/400/415/440/480/600 V; người dùng tự đặt (50 V đến 800 V, bước 1 V) |
| Tần số | 50 Hz/60 Hz |
| Điều kiện đảm bảo độ chính xác | Thời gian đảm bảo 1 năm; sau hiệu chỉnh 1 năm; 23 °C ±5 °C, 80% RH hoặc thấp hơn; thời gian làm nóng 30 phút trở lên; tần số nguồn 50/60 Hz ±2 Hz; xác định tại hệ số công suất = 1, điện áp chế độ chung 0 V, sau khi hiệu chỉnh điểm không |
| Hệ số nhiệt độ | 0,1% f.s./°C |
| Ảnh hưởng điện áp chế độ chung | 0,2% f.s. hoặc nhỏ hơn (1000 Vrms AC, 50/60 Hz, giữa đầu vào điện áp và vỏ) |
| Ảnh hưởng từ trường ngoài | 1,5% f.s. hoặc nhỏ hơn (từ trường 400 A rms AC/m, 50/60 Hz) |
| Đối tượng đo | Quá điện áp tức thời, điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ, đỉnh dạng sóng điện áp, giá trị DC điện áp, giá trị CF điện áp, điện áp RMS (pha), điện áp RMS (dây), Swell, Dip, Interruption, dòng điện RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ, đỉnh dạng sóng dòng điện, giá trị DC dòng điện, giá trị CF dòng điện, dòng điện RMS, dòng khởi động (Inrush), chu kỳ tần số, tần số (200 ms), tần số 10 giây, công suất tác dụng, điện năng tác dụng, chi phí điện năng, công suất phản kháng, điện năng phản kháng, công suất biểu kiến, điện năng biểu kiến, hệ số công suất / hệ số công suất cơ bản, hệ số mất cân bằng điện áp và dòng điện (thứ tự nghịch, thứ tự không), hài điện áp, hài dòng điện, công suất hài, hài trung gian điện áp và dòng điện, góc pha hài điện áp và dòng điện, góc pha điện áp-dòng điện của hài, tổng độ méo hài điện áp và dòng điện, K Factor |
| Quá điện áp tức thời | Phát hiện từ dạng sóng đã loại thành phần cơ bản (50/60 Hz) khỏi dạng sóng lấy mẫu. Dải đo ±2,200 kVpeak; băng thông 5 kHz (-3 dB) đến 40 kHz (-3 dB); độ chính xác ±5,0% rdg. ±1,0% f.s. |
| Điện áp RMS, dòng điện RMS (cập nhật mỗi nửa chu kỳ) | Tính từ giá trị RMS của dữ liệu lấy mẫu 1 dạng sóng, chồng lấn mỗi nửa chu kỳ. Điện áp: ±0,3% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V), còn lại ±0,2% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện: ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Swell, Dip, Interruption | Phát hiện khi giá trị điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ vượt ngưỡng; độ chính xác như điện áp RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ. Biến động: lưu điện áp và dòng điện RMS cập nhật mỗi nửa chu kỳ trong 0,5 giây trước và 29,5 giây sau điểm bắt đầu sự kiện (IN) |
| Dòng khởi động (Inrush) | Tính từ giá trị RMS dòng điện của dữ liệu lấy mẫu mỗi nửa chu kỳ, lấy giá trị RMS tối đa; độ chính xác ±0,3% rdg. ±0,3% f.s. + độ chính xác cảm biến; lưu biến động trong 0,5 giây trước và 29,5 giây sau điểm IN |
| Điện áp RMS, dòng điện RMS (tổng hợp 200 ms theo IEC 61000-4-30) | Điện áp: ±0,2% điện áp danh định (đầu vào 10 V đến 660 V), còn lại ±0,1% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện: ±0,1% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Giá trị DC điện áp, dòng điện | Giá trị trung bình trong 200 ms. Điện áp ±0,3% rdg. ±0,1% f.s.; dòng điện ±0,5% rdg. ±0,5% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Tần số | Chu kỳ tần số: nghịch đảo thời gian toàn chu kỳ tích lũy trong một chu kỳ U1, ±0,200 Hz hoặc nhỏ hơn (đầu vào 50 V đến 1100 V).
Tần số (200 ms): ±0,020 Hz hoặc nhỏ hơn. Tần số 10 giây: nghịch đảo thời gian toàn chu kỳ tích lũy trong 10 giây của U1 (kênh tham chiếu), ±0,010 Hz hoặc nhỏ hơn |
| Đỉnh dạng sóng điện áp / dòng điện | Điểm lấy mẫu lớn nhất và nhỏ nhất trong tổng hợp 200 ms. Điện áp: dải ±2200,0 Vpk, độ chính xác 5% điện áp danh định (đầu vào 10% đến 150% điện áp danh định), còn lại 2% f.s.; dòng điện: nếu đầu vào ≥ 50% f.s. thì 5% rdg. + độ chính xác cảm biến, còn lại 2% f.s. + độ chính xác cảm biến |
| Công suất tác dụng | Đo mỗi 200 ms. DC: ±0,5% rdg. ±0,5% f.s. + độ chính xác cảm biến; AC: ±0,2% rdg. ±0,1% f.s. + độ chính xác cảm biến; ảnh hưởng hệ số công suất: 1,0% rdg. hoặc nhỏ hơn (40 Hz đến 70 Hz, hệ số công suất 0,5) |
| Công suất biểu kiến, phản kháng | Biểu kiến: ±1 dgt. so với tính toán từ các giá trị đo. Phản kháng: tính toán RMS ±1 dgt.; tính theo sóng cơ bản (tần số cơ bản 45 Hz đến 66 Hz): ±0,3% rdg. ±0,1% f.s. + thông số cảm biến (hệ số phản kháng = 1) |
| Điện năng | Tính từ lúc bắt đầu ghi. Tác dụng: tích lũy riêng tiêu thụ và tái sinh; phản kháng: tích lũy riêng lag và lead; biểu kiến: tích lũy từ công suất biểu kiến. Độ chính xác: độ chính xác công suất tương ứng ±10 dgt.; độ chính xác thời gian tích lũy ±10 ppm |
| Hài | Theo IEC61000-4-7 Ed2.1:2009, bậc 1 đến 50. Hài điện áp: dải 600,00 V (RMS), tỷ lệ 100,00%; bậc 2 đến 50: ±10,0% rdg. (≥ 1% điện áp vào danh định) hoặc ±0,05% điện áp vào danh định (< 1%). Hài dòng điện: bậc 1 đến 20 ±0,5% rdg. ±0,2% f.s. + độ chính xác cảm biến; bậc 21 đến 30 ±1,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 31 đến 40 ±2,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 41 đến 50 ±3,0% rdg. ±0,3% f.s. (đều cộng độ chính xác cảm biến) |
| Công suất hài | Bậc 0: ±0,5% rdg. ±0,5% f.s.; bậc 1 đến 20: ±0,5% rdg. ±0,2% f.s.; bậc 21 đến 30: ±1,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 31 đến 40: ±2,0% rdg. ±0,3% f.s.; bậc 41 đến 50: ±3,0% rdg. ±0,3% f.s. (đều cộng độ chính xác cảm biến) |
| Hài trung gian (Inter harmonic) | Bậc 0,5 đến 49,5. Điện áp: ±10,0% rdg. (≥ 1% điện áp danh định của hài đầu vào) hoặc ±0,05% điện áp danh định (< 1%); dòng điện: không định nghĩa độ chính xác |
| Góc pha hài | Dải 0,00° đến ±180,00°. Góc pha điện áp-dòng điện: bậc 1 đến 3: ±2°; bậc 4 đến 50: ±(0,05° × k + 2°) (k: bậc hài), cộng độ chính xác cảm biến |
| Tổng độ méo hài | Theo IEC61000-4-7 Ed2.1:2009. THD-F (so với sóng cơ bản), THD-R (so với tổng gồm cả sóng cơ bản). Dải: 0,00% đến 100,00% (điện áp), 0,00% đến 500,00% (dòng điện) |
| Hệ số mất cân bằng | Điện áp, dòng điện (thứ tự nghịch, thứ tự không); tính từ các thành phần sóng cơ bản 3 pha cho 3P3W2M, 3P3W3M và 3P4W; dải 0,00% đến 100,00% |
| K Factor | Tính từ dòng điện hài RMS bậc 2 đến 50; dải 0,00 đến 500,00 |
| Đặc tính tần số (giá trị RMS) | 40 Hz đến 70 Hz: theo định nghĩa của điện áp RMS, dòng điện RMS, công suất tác dụng. 70 Hz đến 1 kHz: ±3% rdg. ±0,2% f.s. 1 kHz đến 10 kHz: ±10% rdg. ±0,2% f.s. 40 kHz: -3 dB |
| Chức năng sự kiện | Phát hiện: chu kỳ ghi từ 1 giây trở lên; sự kiện ngoài (EVENT IN), sự kiện thủ công (MANUAL EVENT), Timer.
Timer event count: Off; 1, 2, 5, 10, 15, 30 phút; 1, 2 giờ. Hysteresis sự kiện: 0% đến 10% (trừ tần số; tần số cố định 0,1 Hz hoặc đặt theo phần trăm ngưỡng). Dạng sóng sự kiện: dạng sóng tức thời khoảng 200 ms (12,5 kS/s). Dạng sóng trước sự kiện: Off (0 s), 200 ms, 1 s. Dạng sóng sau sự kiện: Off (0 s), 200 ms, 400 ms, 1 s, 5 s, 10 s |
| Ghi dữ liệu (Record) | Nơi lưu: thẻ nhớ SD. Chu kỳ ghi: 200 hoặc 600 ms; 1, 2, 5, 10, 15, 30 giây; 1, 2, 5, 10, 15, 30 phút; 1 hoặc 2 giờ; 150 hoặc 180 chu kỳ. Thông số ghi: có hoặc không hài; ghi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình dạng nhị phân. Chụp màn hình: tắt/bật, lưu dạng BMP theo chu kỳ ghi, chu kỳ tối thiểu 5 phút. Bắt đầu ghi: chính xác theo giờ, thủ công, chỉ định thời gian, lặp lại. Dừng ghi: thủ công, chỉ định thời gian, timer, lặp lại. Thời gian ghi/đo tối đa: 1 năm. Tên file/thư mục: tự động hoặc người dùng đặt (5 ký tự một byte) |
| Thời gian ghi với thẻ SD 2 GB | Không hài: 200 ms: 25 giờ 40 phút; 1 giây: 5 ngày 7 giờ; 2 giây: 10 ngày 14 giờ; 10 giây: 53 ngày 12 giờ; 1 phút: 321 ngày; 10 phút: 1 năm; 30 phút: 1 năm.
Có hài: 1 giây: 7 giờ; 2 giây: 14 giờ; 10 giây: 2 ngày 21 giờ; 1 phút: 17 ngày; 10 phút: 178 ngày; 30 phút: 1 năm. Ghi sự kiện: có (trừ chu kỳ 200 ms/600 ms) |
| Giao tiếp (Interface) | Thẻ SD: thẻ Z4001, Z4003.
LAN: RJ-45 × 1, IEEE 802.3, 100Base-TX, TCP/IP (có DHCP), điều khiển máy từ xa qua trình duyệt Internet. USB: Series B receptacle × 1, USB 2.0 (Full Speed, High Speed), mass storage class. RS-232C: D-sub 9 chân × 1, 19.200 bps / 38.400 bps, đo và lấy dữ liệu bằng lệnh giao tiếp. Điều khiển ngoài: terminal block 4 chân; ngõ vào sự kiện ngoài [IN], [GND1]; ngõ ra sự kiện [OUT], [GND2] (open collector, 30 V/5 mA tối đa, cách ly photocoupler) |
| Màn hình | TFT màu LCD 6,5 inch; cập nhật 0,5 giây |
| Nguồn cấp | Adapter AC Z1002: 100 V đến 240 V AC, 50/60 Hz, quá điện áp tức thời dự kiến 2500 V, công suất định mức tối đa 80 VA (gồm adapter). Battery Pack Z1003 (Ni-MH, 7,2 V/4500 mAh): thời gian sạc tối đa 5 giờ 30 phút, dùng liên tục khoảng 8 giờ |
| Khi mất điện | Nếu có Battery Pack Z1003 còn pin, máy tự chuyển sang pin và tiếp tục ghi; nếu không, máy dừng đo, lưu cài đặt, và ghi lại khi có điện (giá trị tích lũy được đặt lại) |
| Đồng hồ | Lịch tự động, tự nhận năm nhuận, đồng hồ 24 giờ; độ chính xác ±0,5 giây/ngày |
| Môi trường làm việc | Trong nhà, độ cao đến 3000 m, mức ô nhiễm 2 |
| Nhiệt độ, độ ẩm làm việc | -20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F), 80% RH hoặc thấp hơn (không đọng sương) |
| Nhiệt độ, độ ẩm bảo quản | -20 °C đến 50 °C, 80% RH hoặc thấp hơn (không đọng sương) |
| Chống bụi, chống nước | IP30 (EN 60529) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | An toàn: EN 61010; EMC: EN 61326 Class A; hài: IEC 61000-4-7, IEC 61000-2-4 Class 3; chất lượng điện: IEC 61000-4-30 Class S, EN 50160, IEEE 1159 |
| Kích thước và khối lượng | 300 mm (11,81 in) W × 211 mm (8,31 in) H × 68 mm (2,68 in) D (không gồm phần nhô ra), 2,5 kg (88,2 oz) (gồm pin) |
Thông số cảm biến dòng AC CT7136 kèm bộ kit (2 cái):
| Thông số | AC CURRENT SENSOR CT7136 |
| Dòng đo định mức | 600 A AC |
| Đường kính dây dẫn đo được | Tối đa φ46 mm (1,81 in) |
| Dải dòng điện và độ chính xác tổ hợp với PQ3100 (45 đến 66 Hz) | 500 A: 0,4% rdg. + 0,112% f.s.; 50 A: 0,4% rdg. + 0,22% f.s.; 5 A: chưa xác định được độ chính xác tổ hợp từ catalog |
| Độ chính xác pha (45 đến 66 Hz) | ±0,5° hoặc nhỏ hơn |
| Dòng cho phép tối đa (45 đến 66 Hz) | 600 A liên tục |
| Điện áp danh định tối đa so với đất | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V |
| Dải tần số | Độ chính xác định nghĩa đến 20 kHz |
| Kích thước, khối lượng, chiều dài dây | 78 × 152 × 42 mm (W × H × D), 350 g, 2,5 m |
| Đầu ra | Connector HIOKI PL14 |
Ứng dụng sản phẩm
- Bảo trì, quản lý nguồn điện, khắc phục sự cố và phân tích chất lượng điện.
- Ghi chất lượng điện của lưới điện (điện áp, dòng điện, công suất, hài, flicker).
- Phân tích sự cố nguồn điện của thiết bị bị lỗi hoặc dừng đột ngột (mất điện tức thời, sụt áp, dao động tần số).
- Kiểm tra sụt áp do dòng khởi động khi khởi động động cơ.
- Đo công suất AC/DC và DC dài hạn khi dùng cảm biến dòng AC/DC auto-zero.
- Kiểm tra khả năng trở lại hoạt động bình thường của bộ biến đổi điện mặt trời (solar power conditioner) sau sự cố.
- Đo theo tiêu chuẩn EN50160 (chu kỳ ghi 10 phút).
- Phân tích dữ liệu, thống kê sự kiện theo ngày và giờ, lập báo cáo bằng phần mềm PQ ONE.
Phụ kiện sản phẩm
Kèm theo bộ kit PQ3100-91:
- Máy chính POWER QUALITY ANALYZER PQ3100 × 1.
- Cảm biến dòng AC CURRENT SENSOR CT7136 × 2.
- Hộp đựng CARRYING CASE C1009 × 1.
- Thẻ nhớ SD MEMORY CARD 2 GB Z4001 × 1.
Phụ kiện đi kèm máy chính PQ3100:
- Hướng dẫn sử dụng × 1.
- Measurement guide (hướng dẫn đo) × 1.
- Dây đo điện áp VOLTAGE CORD L1000-05 (5 dây: đen, đỏ, vàng, xanh lá, xám; dài 3 m).
- Ống xoắn (Spiral tube).
- Adapter AC Z1002.
- Dây đeo (Strap).
- Cáp USB.
- Battery Pack Z1003.
- Phần mềm PQ ONE (đĩa CD).
Hướng dẫn sử dụng và lưu ý khi đo Hioki PQ3100-91
Thiết bị đo công suất điện HIOKI PQ3100-91 hỗ trợ kiểm tra điện áp, dòng điện, công suất, điện năng, sóng hài và các hiện tượng bất thường của nguồn điện như sụt áp, tăng áp, gián đoạn điện áp và dòng khởi động. Thiết bị có 4 kênh điện áp, 4 kênh dòng điện và màn hình màu 6,5 inch để theo dõi kết quả đo.
Trước khi vận hành máy phân tích chất lượng điện năng, cần xác định hệ thống đang kiểm tra là một pha hay ba pha, có dây trung tính hay không và yêu cầu ghi những thông số nào. Việc chọn đúng sơ đồ đấu dây ngay từ đầu giúp hạn chế sai lệch kết quả và tránh phải đo lại.
Quy trình kiểm tra máy trước khi đo
Bước 1: Kiểm tra thân máy và phụ kiện
Kiểm tra vỏ máy, màn hình, các cổng kết nối và dây đo điện áp L1000-05. Với bộ PQ3100-91, kiểm tra thêm hai cảm biến dòng AC CT7136, đầu nối PL14, adapter Z1002, bộ pin Z1003 và thẻ nhớ SD Z4001.
Không sử dụng dây đo có lớp cách điện nứt, hở hoặc đầu nối bị biến dạng. Cảm biến dòng cũng cần được kiểm tra phần kẹp, dây dẫn và đầu cắm trước khi đưa vào hệ thống điện.
Bước 2: Kiểm tra nguồn cấp và thẻ nhớ
Có thể cấp nguồn bằng adapter AC Z1002 hoặc bộ pin sạc Z1003. Nếu cần ghi dữ liệu trong thời gian dài hoặc tại nơi khó bố trí nguồn điện, hãy kiểm tra dung lượng pin trước khi bắt đầu.
Lắp thẻ nhớ SD tương thích, kiểm tra dung lượng trống và bảo đảm thẻ được nhận diện. Với chu kỳ ghi ngắn hoặc bật chức năng phân tích sóng hài, dữ liệu sẽ chiếm nhiều dung lượng hơn so với chế độ chỉ ghi các giá trị điện cơ bản.
Bước 3: Kiểm tra cảm biến và cấu hình đo
Xác định cảm biến dòng được sử dụng là CT7136 hay một loại cảm biến tương thích khác. Với bộ PQ3100-91, hai cảm biến CT7136 đi kèm có các dải dòng 5 A, 50 A và 500 A theo cấu hình được công bố.
Kiểm tra loại cảm biến, dải dòng và tỷ số CT/VT đã được thiết lập đúng chưa. Nếu sử dụng biến dòng hoặc biến áp đo lường bên ngoài, phải khai báo tỷ số tương ứng; không giữ nguyên cấu hình mặc định khi tỷ số thực tế khác.
Bước 4: Khởi động và kiểm tra trạng thái máy
Bật nguồn, chờ thiết bị khởi động hoàn tất và kiểm tra màn hình. Xác nhận ngày giờ, trạng thái thẻ nhớ, nguồn cấp và các thông báo cảnh báo nếu có.
Quy trình đấu nối và đo chất lượng điện năng
Việc đấu nối PQ3100-91 phải do người có chuyên môn điện thực hiện, sử dụng phương tiện bảo hộ phù hợp và tuân thủ cấp an toàn của mạch đo. Điện áp đầu vào tối đa 1.000 V AC/DC không có nghĩa thiết bị được phép sử dụng ở mọi vị trí trong hệ thống điện; cần tuân thủ giới hạn CAT III 1.000 V hoặc CAT IV 600 V theo thông số công bố.
Bước 1: Chọn sơ đồ đấu dây
Trên máy, chọn sơ đồ phù hợp với hệ thống cần đo:
- 1P2W: hệ thống một pha hai dây.
- 1P3W: hệ thống một pha ba dây.
- 1P3W1U: hệ thống một pha ba dây, đo một điện áp theo cấu hình hỗ trợ.
- 3P3W2M: hệ thống ba pha ba dây, phương pháp hai công suất.
- 3P3W3M: hệ thống ba pha ba dây, phương pháp ba công suất.
- 3P4W: hệ thống ba pha bốn dây.
Không chọn sơ đồ chỉ dựa vào số dây nhìn thấy tại tủ điện. Cần xác định đúng cấu trúc nguồn và phương pháp đo thực tế để máy tính toán công suất, hệ số công suất và các đại lượng liên quan chính xác.
Bước 2: Kết nối dây đo điện áp
Sử dụng bộ dây đo L1000-05, đấu từng dây vào đúng điểm đo tương ứng với sơ đồ đã chọn. Kiểm tra kỹ pha, dây trung tính và thứ tự kết nối theo hướng dẫn đo của HIOKI.
Trước khi đấu nối, cần đánh giá tình trạng mạch, xác nhận cấp điện áp và sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp. Không chạm vào đầu kim loại hở hoặc thay đổi kết nối tùy tiện khi mạch đang mang điện.
Bước 3: Kết nối cảm biến dòng điện
Cắm cảm biến CT7136 vào đúng cổng dòng điện trên máy. Kẹp cảm biến quanh dây dẫn cần đo theo hướng dẫn và dấu chỉ chiều dòng điện trên cảm biến. Mỗi cảm biến phải tương ứng với đúng pha điện áp đã cấu hình.
Nếu kẹp ngược chiều, đặt sai pha hoặc kẹp nhầm nhiều dây dẫn cùng lúc, kết quả công suất và hệ số công suất có thể sai lệch. Với hệ thống ba pha, cần kiểm tra đầy đủ sự tương ứng giữa các kênh trước khi ghi dữ liệu.
Bước 4: Kiểm tra sơ đồ vector và giá trị tức thời
Sau khi kết nối, xem các giá trị điện áp, dòng điện và sơ đồ vector trên màn hình. Kiểm tra thứ tự pha, chiều dòng điện, hệ số công suất và các giá trị bất thường trước khi bắt đầu ghi.
Nếu giá trị công suất âm không phù hợp với chiều truyền năng lượng dự kiến, hãy kiểm tra lại chiều kẹp cảm biến, thứ tự pha và sơ đồ đấu dây. Không nên chỉ đổi dấu hoặc sửa kết quả trên phần mềm khi chưa xác định nguyên nhân.
Bước 5: Cấu hình và bắt đầu ghi dữ liệu
Cài đặt các thông số cần theo dõi, chu kỳ ghi, thời điểm bắt đầu và điều kiện kết thúc. PQ3100 hỗ trợ ghi dữ liệu vào thẻ SD với các chu kỳ từ 200 ms, 600 ms đến giây, phút hoặc giờ tùy chế độ.
Nếu mục tiêu là khảo sát sóng hài, cần cấu hình chế độ ghi có sóng hài. Nếu cần tìm hiện tượng sụt áp, tăng áp hoặc dòng khởi động, hãy thiết lập ngưỡng sự kiện và các thông số ghi sự kiện phù hợp trước khi đo.
Bước 6: Theo dõi và kết thúc phép đo
Trong thời gian đo, kiểm tra trạng thái ghi, dung lượng thẻ nhớ và nguồn cấp. Tránh rút thẻ SD hoặc ngắt nguồn đột ngột khi thiết bị đang lưu dữ liệu.
Khi kết thúc, dừng phép ghi theo đúng trình tự, xác nhận dữ liệu đã được lưu và xuất dữ liệu sang máy tính bằng phương thức phù hợp. Phần mềm PQ ONE đi kèm bộ kit hỗ trợ xem và phân tích dữ liệu đo.
Quy trình trên là hướng dẫn tổng quát. Với phép đo thực tế, cần đối chiếu thêm Measurement Guide và manual để xác nhận đúng sơ đồ đấu dây, cài đặt sự kiện và chế độ ghi theo mục đích khảo sát.
Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị
HIOKI PQ3100 có điều kiện đảm bảo độ chính xác được công bố theo chu kỳ 1 năm, trong điều kiện nhiệt độ môi trường, độ ẩm tương đối không quá 80%, nguồn 50/60 Hz ±2 Hz và thời gian làm nóng ít nhất 30 phút. Đây là điều kiện kỹ thuật để đánh giá độ chính xác, không đồng nghĩa manual bắt buộc mọi người dùng phải hiệu chuẩn đúng một lịch cố định.
Đối với thiết bị dùng trong bảo trì điện, kiểm tra hệ thống phân phối hoặc phân tích sự cố, có thể tham khảo lịch kiểm tra/hiệu chuẩn 12 tháng/lần. Cân nhắc rút ngắn chu kỳ xuống 6 tháng nếu máy hoạt động thường xuyên, chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt hoặc kết quả đo được dùng cho các quyết định quan trọng về chất lượng điện năng.
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
| Lỗi thường gặp | Cách khắc phục |
| Máy không khởi động hoặc tự tắt | Kiểm tra adapter Z1002, bộ pin Z1003 và kết nối nguồn. Nếu sử dụng pin, sạc đầy trước khi thực hiện phép đo dài. |
| Không nhận cảm biến dòng CT7136 | Kiểm tra đầu nối PL14, dây cảm biến và cổng kết nối. Xác nhận cảm biến tương thích với PQ3100. |
| Giá trị dòng điện bằng 0 hoặc thấp bất thường | Kiểm tra cảm biến đã kẹp đúng dây dẫn, đóng kín ngàm và chọn đúng dải dòng hay chưa. |
| Công suất hiển thị âm hoặc không hợp lý | Kiểm tra chiều kẹp cảm biến, thứ tự pha và sự tương ứng giữa kênh dòng điện với kênh điện áp. Đồng thời xác minh chiều truyền năng lượng thực tế. |
| Điện áp hoặc dòng điện hiển thị sai lệch | Đối chiếu sơ đồ đấu dây, điểm kết nối và dải đo. Nếu sử dụng CT/VT bên ngoài, kiểm tra lại tỷ số đã khai báo. |
| Không ghi được dữ liệu | Kiểm tra thẻ SD có được nhận diện, còn dung lượng và có tương thích hay không. Kiểm tra thêm trạng thái ghi và cấu hình bắt đầu/dừng. |
| Không phát hiện sụt áp, tăng áp hoặc dòng khởi động | Kiểm tra ngưỡng sự kiện, điều kiện phát hiện và chế độ ghi đã được thiết lập phù hợp chưa. |
Hướng dẫn bảo quản/bảo trì để tăng tuổi thọ thiết bị
Máy phân tích chất lượng điện năng HIOKI PQ3100-91 có cấp bảo vệ IP30, phù hợp sử dụng trong nhà. Để duy trì độ ổn định và hạn chế hư hỏng, cần chú ý các điểm sau:
- Vệ sinh thân máy: dùng khăn mềm để lau bụi bẩn trên màn hình và vỏ thiết bị. Tránh để dung dịch vệ sinh lọt vào cổng kết nối hoặc khe hở của máy.
- Bảo quản dây đo điện áp: cuộn dây nhẹ nhàng, tránh gập sát đầu nối hoặc kéo căng dây. Không tiếp tục sử dụng dây có lớp cách điện bị nứt, rách.
- Bảo quản cảm biến CT7136: tránh va đập, làm rơi hoặc để dị vật bám vào bề mặt tiếp xúc của ngàm kẹp. Không kéo thiết bị bằng dây cảm biến.
- Chăm sóc bộ pin: sử dụng bộ pin đúng loại, sạc theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Nếu không sử dụng trong thời gian dài, kiểm tra tình trạng pin định kỳ và bảo quản theo khuyến nghị trong manual.
- Quản lý thẻ nhớ SD: sao lưu dữ liệu đo sau mỗi đợt khảo sát, kiểm tra dung lượng trống và không tháo thẻ khi máy đang ghi dữ liệu.
- Bảo quản phụ kiện: đặt máy, cảm biến, dây đo và adapter vào hộp đựng C1009 sau khi sử dụng. Tránh môi trường có độ ẩm cao, hóa chất ăn mòn hoặc nhiệt độ vượt giới hạn bảo quản.
- Kiểm tra định kỳ: xác nhận tình trạng dây dẫn, đầu cắm, cảm biến và khả năng ghi dữ liệu trước mỗi đợt đo quan trọng.
So sánh sản phẩm cùng phân khúc
| Tiêu chí | Hioki PQ3100-91 | Hioki PQ3100-94 | Hioki PW3198 | Hioki PW3360-20 |
| Phân loại | Máy phân tích chất lượng điện | Máy phân tích chất lượng điện | Máy phân tích chất lượng điện cao cấp | Máy ghi công suất dạng kẹp |
| Cấu hình cảm biến đi kèm | 2 × CT7136, 600 A | 4 × CT7045, 6000 A | Cảm biến dòng bán riêng | Cảm biến dòng bán riêng |
| Hệ thống điện | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây | Tương tự PQ3100-91 | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây |
| Điện áp đo | Tối đa 1000 V RMS hoặc DC theo dải đo | Tương tự PQ3100-91 | Dải đo điện áp RMS 600 V; có dải đo quá độ riêng | Hiển thị đến 1000 V; điện áp đo hiệu dụng 90–780 V theo điều kiện quy định |
| Phân tích sóng hài | Có, đến bậc 50 | Có, đến bậc 50 | Có, đến bậc 50 và thành phần hài tần số cao đến 80 kHz | Không có chức năng phân tích sóng hài trên model -20 |
| Phát hiện quá độ điện áp | Đến ±2200 V đỉnh | Đến ±2200 V đỉnh | Đến 6000 V đỉnh | Không phải chức năng trọng tâm |
Nên mua thiết bị đo công suất điện năng Hioki PQ3100-91 ở đâu uy tín?
Nếu bạn đang tìm kiếm máy phân tích chất lượng điện năng Hioki PQ3100-91 chính hãng, việc lựa chọn đơn vị phân phối uy tín giúp đảm bảo nguồn gốc xuất xứ, độ tin cậy của phép đo và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Tại Thương Tín, máy phân tích điện năng Hioki PQ3100-91 được cung cấp kèm bộ phụ kiện phục vụ đo lường, ghi dữ liệu và phân tích hệ thống điện. Thiết bị phù hợp với kỹ sư điện, đơn vị bảo trì công nghiệp, nhà máy và doanh nghiệp cần theo dõi chất lượng điện năng, phát hiện biến động điện áp, dòng điện và sóng hài.
FAQ – Một số câu hỏi thường gặp
Máy phân tích chất lượng điện năng Hioki PQ3100-91 đo được những thông số nào?
Máy phân tích công suất điện Hioki PQ3100-91 có thể đo điện áp, dòng điện, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, điện năng, tần số, hệ số công suất và các thành phần sóng hài đến bậc 50. Thiết bị còn hỗ trợ ghi nhận quá điện áp tức thời, sụt áp, tăng áp, gián đoạn điện, dòng khởi động, độ mất cân bằng và hệ số K, giúp kỹ thuật viên đánh giá tình trạng vận hành cũng như chất lượng điện của hệ thống.
Máy phân tích điện Hioki PQ3100-91 có đo được hệ thống điện 3 pha không?
Có. Máy đo chất lượng điện Hioki PQ3100-91 hỗ trợ nhiều cấu hình như 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây. Tùy cấu hình đấu nối, thiết bị có thể đo các thông số điện áp, dòng điện và công suất tương ứng, đồng thời phân tích sóng hài và độ mất cân bằng để phục vụ công tác kiểm tra hệ thống điện công nghiệp.
Máy phân tích chất lượng điện Hioki PQ3100-91 có ghi dữ liệu dài hạn không?
Có. Thiết bị ghi dữ liệu điện năng Hioki PQ3100-91 sử dụng thẻ nhớ SD để lưu thông số đo theo các chu kỳ cài đặt, từ 200 ms đến nhiều khoảng thời gian dài hơn, tùy chế độ ghi. Thiết bị hỗ trợ thời gian ghi tối đa lên đến một năm theo cấu hình phù hợp, đồng thời có thể ghi nhận sự kiện, lưu dạng sóng và truyền dữ liệu qua các giao tiếp như LAN, USB hoặc RS-232C.









Chưa có đánh giá nào.